ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
履行
lǚxíng
thực hiện, thi hành, làm tròn (trách nhiệm, nghĩa vụ, lời hứa).
Hán việt: lý hành
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "履行" (lǚxíng) mang nghĩa "thực hiện", kết hợp bởi 履 (lǚ - lý): "giày" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 履: Tấm thân người (尸) xỏ chân vào đôi giày để lặp lại từng bước đi (復) vững chãi trên đường nhằm thực hiện lời hứa (履). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

履行
lǚxíng
thực hiện
履
lǚ • lý
giày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
復
Chữ Phú
trả lời, phục hồi (bên trong)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thực hiện, thi hành, làm tròn (trách nhiệm, nghĩa vụ, lời hứa).
Ví dụ (5)
shuāngfāng双方dōu都bìxū必须yángé严格lǚxíng履行hétong合同tiáokuǎn条款。
Cả hai bên đều bắt buộc phải thực hiện nghiêm ngặt các điều khoản hợp đồng.
Both parties must strictly fulfill the terms of the contract.
zuòwéi作为gōngmín公民,wǒmen我们yào要lǚxíng履行nàshuì纳税de的yìwù义务。
Là công dân, chúng ta phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
As citizens, we must fulfill our obligation to pay taxes.
tā他wèinéng未能lǚxíng履行zìjǐ自己de的nuòyán诺言,ràng让rén人hěn很shīwàng失望。
Anh ấy chưa thể thực hiện lời hứa của mình, khiến người khác rất thất vọng.
He failed to fulfill his promise, which was very disappointing.
zǒngtǒng总统zài在jiùzhí就职diǎnlǐ典礼shàng上xuānshì宣誓lǚxíng履行zhízé职责。
Tổng thống tuyên thệ thực hiện chức trách tại buổi lễ nhậm chức.
The president swore at the inauguration to fulfill his duties.
rúguǒ如果nǐ你bù不lǚxíng履行xiéyì协议,wǒmen我们jiāng将cǎiqǔ采取fǎlǜ法律shǒuduàn手段。
Nếu đối phương không thực hiện nghĩa vụ, chúng tôi sẽ nhờ pháp luật can thiệp.
If you fail to fulfill the agreement, we will take legal action.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây