ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合同履行
hétong lǚxíng
Thực hiện hợp đồng
Hán việt: hợp đồng lý hành
—

Gợi nhớ

Từ "合同履行" (hétong lǚxíng) mang nghĩa "Thực hiện hợp đồng", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 履 (lǚ - lý): "giày" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 履: Tấm thân người (尸) xỏ chân vào đôi giày để lặp lại từng bước đi (復) vững chãi trên đường nhằm thực hiện lời hứa (履). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

合同履行
hétong lǚxíng
Thực hiện hợp đồng
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
履
lǚ • lý
giày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
復
Chữ Phú
trả lời, phục hồi (bên trong)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Thực hiện hợp đồng
Ví dụ (2)
zài在hétong合同lǚxíng履行guòchéng过程zhōng中,shuāngfāng双方yīngdāng应当zūnxún遵循chéngshí诚实xìnyòng信用yuánzé原则。
Trong quá trình thực hiện hợp đồng, hai bên phải tuân thủ nguyên tắc trung thực và tín nghĩa.
During the performance of a contract, both parties shall abide by the principle of good faith.
rènhé任何yìfāng一方wú无zhèng正dāng当lǐyóu理由tuōyán拖延hétong合同lǚxíng履行dōu都jiāng将bèi被shìwéi视为wéiyuē违约。
Bất kỳ bên nào trì hoãn việc thực hiện hợp đồng không có lý do chính đáng đều bị coi là vi phạm hợp đồng.
Any party that delays the performance of the contract without justifiable cause will be deemed in breach of contract.
2
động từ
Nghĩa:Thực hiện hợp đồng
Ví dụ (1)
mǎifāng买方yǐ已àn按yuēdìng约定zhīfù支付huòkuǎn货款,màifāng卖方yě也yīngdāng应当jījí积极lǚxíng履行hétong合同。
Bên mua đã chi trả tiền hàng như thỏa thuận, bên bán cũng phải tích cực thực hiện hợp đồng.
The buyer has paid for the goods as agreed, and the seller should likewise actively fulfill the contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây