ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
履行辅助人
lǚxíng fǔzhùrén
Đơn vị hỗ trợ thực hiện dịch vụ
Hán việt: lý hành phụ trợ nhân
—

Gợi nhớ

Từ "履行辅助人" (lǚxíng fǔzhùrén) mang nghĩa "Đơn vị hỗ trợ thực hiện dịch vụ", kết hợp bởi 履 (lǚ - lý): "giày" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 辅 (fǔ - phụ): "Phụ" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 履: Tấm thân người (尸) xỏ chân vào đôi giày để lặp lại từng bước đi (復) vững chãi trên đường nhằm thực hiện lời hứa (履). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 辅: Đặt thêm thanh gỗ nẹp vững chãi (甫) bên cạnh bánh xe (车) để nâng đỡ, bổ trợ và phụ giúp (辅). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

履行辅助人
lǚxíng fǔzhùrén
Đơn vị hỗ trợ thực hiện dịch vụ
履
lǚ • lý
giày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
復
Chữ Phú
trả lời, phục hồi (bên trong)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
辅
fǔ • phụ
Phụ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn vị hỗ trợ thực hiện dịch vụ
Ví dụ (3)
lǚxíng履行fǔzhù辅助rén人rú如jiǔdiàn酒店、kèyùn客运gōngsī公司yīn因guòcuò过错zàochéng造成yóukè游客rénshēn人身sǔnhài损害de的,lǚxíngshè旅行社yīng应xiān先chéngdān承担péicháng赔偿zérèn责任。
Nếu bên hỗ trợ thực hiện dịch vụ như khách sạn, công ty vận tải do lỗi lầm gây hại đến thân thể du khách, công ty lữ hành phải gánh vác trách nhiệm bồi thường trước.
If a performance assistant, such as a hotel or passenger transport company, causes personal injury to a tourist due to fault, the travel agency shall bear the liability for compensation first.
dìjiēshè地接社zuòwéi作为zǔtuánshè组团社de的lǚxíng履行fǔzhù辅助rén人,bìxū必须yángé严格ànzhào按照bāo包jià价lǚyóu旅游hétong合同yuēdìng约定biāozhǔn标准tígōng提供jiēdài接待。
Đơn vị nhận tour địa phương với tư cách là bên hỗ trợ thực hiện của đơn vị gom đoàn phải cung cấp dịch vụ đón tiếp nghiêm túc theo tiêu chuẩn đã cam kết trong hợp đồng du lịch.
As the performance assistant of the organizing travel agency, the local receiving agency must provide reception services strictly in accordance with the standards agreed upon in the package tour contract.
lǚxíng履行fǔzhù辅助rén人de的shíjì实际zīzhì资质zhuàngkuàng状况yīngdāng应当xiàng向yóukè游客rúshí如实gàozhī告知,yǐ以bǎozhèng保证xiāofèizhě消费者de的zhīqíngquán知情权。
Tình hình năng lực thực tế của đơn vị hỗ trợ thực hiện dịch vụ phải được thông báo trung thực cho du khách để bảo vệ quyền được biết thông tin của người tiêu dùng.
Tourists should be truthfully informed of the actual qualification status of performance assistants to safeguard consumers' right to know.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây