缕
フフ一丶ノ一丨ノ丶フノ一
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những sợi tơ mỏng manh (纟) được gom kết nhiều tầng (娄) tạo thành từng sợi chỉ nhỏ kéo dài liên tiếp (缕).
Thành phần cấu tạo
缕
Sợi, chỉ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:Sợi, chỉ
Ví dụ (3)
一缕阳光照进房间。
Một tia nắng chiếu vào phòng.
A ray of sunlight shone into the room.
空中飘着一缕烟。
Trên không lơ lửng một làn khói.
A wisp of smoke drifted in the air.
她剪下一缕头发。
Cô ấy cắt một lọn tóc.
She cut off a lock of hair.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây