ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缕
lǚ
Sợi, chỉ
Hán việt: lũ
フフ一丶ノ一丨ノ丶フノ一
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những sợi tơ mỏng manh (纟) được gom kết nhiều tầng (娄) tạo thành từng sợi chỉ nhỏ kéo dài liên tiếp (缕).

Thành phần cấu tạo

缕
lǚ
Sợi, chỉ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:Sợi, chỉ
Ví dụ (3)
yì一lǚ缕yángguāng阳光zhàojìn照进fángjiān房间。
Một tia nắng chiếu vào phòng.
A ray of sunlight shone into the room.
kōngzhōng空中piāo飘zhe着yì一lǚ缕yān烟。
Trên không lơ lửng một làn khói.
A wisp of smoke drifted in the air.
tā她jiǎnxià剪下yì一lǚ缕tóufa头发。
Cô ấy cắt một lọn tóc.
She cut off a lock of hair.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây