卢
丨一フ一ノ
5
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Trên chòi canh (卜) nơi vách đá (户), chiếc lò lửa luôn đỏ rực, cũng được dùng làm tên họ Lư (卢).
Thành phần cấu tạo
卢
họ Lư
卢
Giản thể từ 盧
Hình lò nấu bằng đất (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:họ Lư
Ví dụ (5)
卢先生是我们的新经理。
Ông Lư là giám đốc mới của chúng tôi.
Mr. Lu is our new manager.
我有一个朋友姓卢。
Tôi có một người bạn họ Lư.
I have a friend whose surname is Lu.
卢阿姨做的菜很好吃。
Món ăn dì Lư nấu rất ngon.
Auntie Lu's cooking is very delicious.
请问,卢医生在吗?
Xin hỏi, bác sĩ Lư có ở đây không?
Excuse me, is Dr. Lu here?
卢家的人都很热情。
Người nhà họ Lư đều rất nhiệt tình.
Everyone in the Lu family is very warm and welcoming.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây