颅
丨一フ一ノ一ノ丨フノ丶
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khung xương tròn cứng như chiếc bình (卢) bảo vệ phần đầu người (页) bên trong chính là hộp sọ (颅).
Thành phần cấu tạo
颅
hộp sọ
卢
Chữ Lô
Chiếc bình gốm tròn / biểu âm (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hộp sọ
Ví dụ (3)
医生检查了他的颅骨。
Bác sĩ kiểm tra xương sọ của anh ấy.
The doctor examined his skull.
颅内压力需要观察。
Áp lực trong sọ cần được theo dõi.
Intracranial pressure needs to be monitored.
头盔可以保护头颅。
Mũ bảo hiểm có thể bảo vệ đầu sọ.
A helmet can protect the head.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây