ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
头颅
tóu lú
cái đầu
Hán việt: đầu lô
—

Gợi nhớ

Từ "头颅" (tóu lú) mang nghĩa "cái đầu", kết hợp bởi 头 (tóu - đầu): "đầu" + 颅 (lú - lô): "hộp sọ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 颅: Khung xương tròn cứng như chiếc bình (卢) bảo vệ phần đầu người (页) bên trong chính là hộp sọ (颅).

Thành phần cấu tạo

头颅
tóu lú
cái đầu
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
颅
lú • lô
hộp sọ
卢
Chữ Lô
Chiếc bình gốm tròn / biểu âm (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cái đầu
Ví dụ (3)
wèile为了zǔguó祖国de的dúlì独立,lièshì烈士men们sǎrèxuè洒热血、pāotóulú抛头颅。
Vì độc lập của Tổ quốc, các liệt sĩ đã đổ máu nóng, hiến dâng đầu mình (hy sinh xương máu).
For the independence of the motherland, the martyrs shed their blood and laid down their lives.
wúlùn无论miànduì面对zěnyàng怎样de的wēixié威胁,tā他juébù绝不dīxià低下gāoguì高贵de的tóulú头颅。
Cho dù đối mặt với sự đe dọa thế nào, anh ta tuyệt đối không cúi đầu cao quý của mình xuống.
No matter what threats he faced, he would never bow his proud head.
yīshēng医生zhèngzài正在zǐxì仔细yánjiū研究zhè这jù具gǔdài古代rénlèi人类de的tóulú头颅gǔgé骨骼。
Bác sĩ đang nghiên cứu kỹ lưỡng bộ xương sọ người cổ đại này.
The doctor is carefully studying the skull bones of this ancient human.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây