驴
フフ一丶フ一ノ
7
头
HSK 3
—
Gợi nhớ
Loài vật thuộc họ nhà ngựa (马) có đôi tai dài thường được từng hộ gia đình (户) nuôi để thồ hàng chính là con lừa (驴).
Thành phần cấu tạo
驴
Con lừa
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con lừa
Ví dụ (5)
这头驴很倔强。
Con lừa này rất bướng bỉnh.
This donkey is very stubborn.
他正在骑驴找马。
Anh ấy đang cưỡi lừa tìm ngựa (giữ việc hiện tại trong khi tìm việc mới).
He is riding a donkey while looking for a horse.
农夫用驴来拉车。
Người nông dân dùng con lừa để kéo xe.
The farmer used a donkey to pull the cart.
保定的驴肉火烧很有名。
Bánh nướng kẹp thịt lừa của Bảo Định rất nổi tiếng.
Donkey burgers from Baoding are very famous.
那只小驴在草地上吃草。
Con lừa nhỏ đó đang ăn cỏ trên đồng.
The little donkey is grazing on the grass.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây