ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驴
lǘ
Con lừa
Hán việt: lư
フフ一丶フ一ノ
7
头
HSK 3
—

Gợi nhớ

Loài vật thuộc họ nhà ngựa (马) có đôi tai dài thường được từng hộ gia đình (户) nuôi để thồ hàng chính là con lừa (驴).

Thành phần cấu tạo

驴
lǘ
Con lừa
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con lừa
Ví dụ (5)
zhè这tóu头lǘ驴hěn很juéjiàng倔强。
Con lừa này rất bướng bỉnh.
This donkey is very stubborn.
tā他zhèngzài正在qí骑lǘ驴zhǎo找mǎ马。
Anh ấy đang cưỡi lừa tìm ngựa (giữ việc hiện tại trong khi tìm việc mới).
He is riding a donkey while looking for a horse.
nóngfū农夫yòng用lǘ驴lái来lā拉chē车。
Người nông dân dùng con lừa để kéo xe.
The farmer used a donkey to pull the cart.
bǎo保dìng定de的lǘ驴ròu肉huǒshāo火烧hěn很yǒumíng有名。
Bánh nướng kẹp thịt lừa của Bảo Định rất nổi tiếng.
Donkey burgers from Baoding are very famous.
nà那zhī只xiǎo小lǘ驴zài在cǎodì草地shàng上chī吃cǎo草。
Con lừa nhỏ đó đang ăn cỏ trên đồng.
The little donkey is grazing on the grass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây