虏
丨一フノ一フフノ
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng sức mạnh (力) dũng mãnh như chúa sơn lâm (虍) để khống chế và bắt giữ kẻ địch làm tù binh (虏).
Thành phần cấu tạo
虏
tù binh; bắt làm tù binh
虍
Bộ Hô
Vằn hổ (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:tù binh; bắt làm tù binh
Ví dụ (5)
他们释放了所有的俘虏。
Họ đã thả tất cả tù binh.
They released all the prisoners.
他不幸在战斗中被敌军俘虏了。
Anh ấy không may bị quân địch bắt làm tù binh trong lúc chiến đấu.
He was unfortunately captured by the enemy during the battle.
这支军队虏获了大量的武器和弹药。
Đội quân này đã thu giữ (bắt được) một lượng lớn vũ khí và đạn dược.
This army captured a large quantity of weapons and ammunition.
她彻底成了爱情的俘虏。
Cô ấy đã hoàn toàn trở thành tù nhân của tình yêu.
She became completely captive to love.
将军下令要生虏敌军首领。
Tướng quân ra lệnh phải bắt sống thủ lĩnh quân địch.
The general ordered that the enemy commander be captured alive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây