ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虏
lǔ
tù binh; bắt làm tù binh
Hán việt: lỗ
丨一フノ一フフノ
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng sức mạnh (力) dũng mãnh như chúa sơn lâm (虍) để khống chế và bắt giữ kẻ địch làm tù binh (虏).

Thành phần cấu tạo

虏
lǔ
tù binh; bắt làm tù binh
虍
Bộ Hô
Vằn hổ (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tù binh; bắt làm tù binh
Ví dụ (5)
tāmen他们shìfàng释放le了suǒyǒu所有de的fúlǔ俘虏。
Họ đã thả tất cả tù binh.
They released all the prisoners.
tā他búxìng不幸zài在zhàndòu战斗zhōng中bèi被díjūn敌军fúlǔ俘虏le了。
Anh ấy không may bị quân địch bắt làm tù binh trong lúc chiến đấu.
He was unfortunately captured by the enemy during the battle.
zhè这zhī支jūnduì军队lǔ虏huò获le了dàliàng大量de的wǔqì武器hé和dànyào弹药。
Đội quân này đã thu giữ (bắt được) một lượng lớn vũ khí và đạn dược.
This army captured a large quantity of weapons and ammunition.
tā她chèdǐ彻底chéng成le了àiqíng爱情de的fúlǔ俘虏。
Cô ấy đã hoàn toàn trở thành tù nhân của tình yêu.
She became completely captive to love.
jiāngjūn将军xiàlìng下令yào要shēng生lǔ虏díjūn敌军shǒulǐng首领。
Tướng quân ra lệnh phải bắt sống thủ lĩnh quân địch.
The general ordered that the enemy commander be captured alive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây