ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
步履
bù lǚ
bước
Hán việt: bộ lý
—

Gợi nhớ

Từ "步履" (bù lǚ) mang nghĩa "bước", kết hợp bởi 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)" + 履 (lǚ - lý): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步). • Chữ 履: Tấm thân người (尸) xỏ chân vào đôi giày để lặp lại từng bước đi (復) vững chãi trên đường nhằm thực hiện lời hứa (履).

Thành phần cấu tạo

步履
bù lǚ
bước
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)
履
lǚ • lý
giày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
復
Chữ Phú
trả lời, phục hồi (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bước
Ví dụ (3)
lǎorén老人bùlǚjiānnán步履艰难de地zǒu走zài在jiébīng结冰de的dàolù道路shàng上。
Cụ già bước đi một cách khó khăn trên con đường đóng băng.
The old man walked with great difficulty along the icy road.
tā他de的bùlǚ步履qīngyíng轻盈,yí一kàn看jiù就shì是gè个liànwǔ练武zhī之rén人。
Bước đi của anh ấy nhẹ nhàng thanh thoát, nhìn qua là biết người luyện võ.
His steps are light and agile; one look tells you he is a martial artist.
suízhe随着niánlíng年龄de的zēngzhǎng增长,tā他de的bùlǚ步履kāishǐ开始biànde变得yǒuxiē有些pánshān蹒跚。
Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, dáng đi của ông ấy bắt đầu trở nên hơi run rẩy, lảo đảo.
As he grew older, his gait began to become somewhat unsteady.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây