ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
步履蹒跚
bù lǚ pán shān
Bước đi lảo đảo, khập khiễng
Hán việt: bộ lý bàn san
—

Gợi nhớ

Từ "步履蹒跚" (bù lǚ pán shān) mang nghĩa "Bước đi lảo đảo, khập khiễng", kết hợp bởi 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)" + 履 (lǚ - lý): "giày" + 蹒 (pán - bàn): "đi khập khiễng" + 跚 (shān - san): "đi khập khiễng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步). • Chữ 履: Tấm thân người (尸) xỏ chân vào đôi giày để lặp lại từng bước đi (復) vững chãi trên đường nhằm thực hiện lời hứa (履). • Chữ 蹒: Đôi bàn chân mỏi mệt (足) vướng vào đám cỏ rậm (艹) nên cứ nghiêng ngả sang cả hai bên (两), dáng đi khập khiễng, tập tễnh (蹒). • Chữ 跚: Đôi bàn chân (足) bước đi run rẩy và lỏng lẻo như những thẻ tre xâu vội (册), tạo nên dáng đi loạng choạng, khập khiễng (跚).

Thành phần cấu tạo

步履蹒跚
bù lǚ pán shān
Bước đi lảo đảo, khập khiễng
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)
履
lǚ • lý
giày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
復
Chữ Phú
trả lời, phục hồi (bên trong)
蹒
pán • bàn
đi khập khiễng
足
Bộ Túc
Đôi bàn chân bước đi nặng nhọc
艹
Bộ Thảo
Đám cỏ rậm vướng víu dưới chân
两
Chữ Lưỡng
Dáng nghiêng ngả sang cả hai bên
跚
shān • san
đi khập khiễng
足
Bộ Túc
Đôi bàn chân bước đi nặng nhọc
册
Bộ Sách
Những thẻ tre buộc lỏng lẻo

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:Bước đi lảo đảo, khập khiễng
Ví dụ (3)
yéye爷爷niánjì年纪dà大le了,zǒu走qǐ起lù路lái来bùlǚpánshān步履蹒跚。
Ông nội tuổi tác đã cao, đi đứng bước đi chậm chạp lảo đảo.
Grandpa is getting old and walks with a halting gait.
nà那gè个shòushāng受伤de的shìbīng士兵zài在nínìng泥泞zhōng中bùlǚpánshān步履蹒跚de地qiánxíng前行。
Người lính bị thương đó bước đi lảo đảo trong vũng bùn lầy để tiến lên.
The wounded soldier stumbled forward through the mud.
zuìhàn醉汉zài在jiē街shàng上bùlǚpánshān步履蹒跚,chàdiǎn差点zhuàngdào撞到le了lùdēng路灯zhù柱。
Gã say đi đứng lảo đảo trên phố, suýt chút nữa đâm sầm vào cột đèn đường.
The drunkard staggered down the street and nearly bumped into a lamppost.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây