停下脚步
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "停下脚步" (tíngxià jiǎobù) mang nghĩa "dừng bước, dừng lại", kết hợp bởi 停 (tíng - đình): "dừng" + 下 (xià - hạ): "sau" + 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步).
Thành phần cấu tạo
停下脚步
dừng bước, dừng lại
Hình ảnh:

Phân tích từ 停下脚步
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:dừng bước, dừng lại
Ví dụ (2)
看到前面的红灯,司机立刻让车停下来。
Nhìn thấy đèn đỏ phía trước, tài xế lập tức cho xe dừng lại.
Seeing the red light ahead, the driver immediately brought the car to a stop.
他走得太累了,决定停下来休息一下。
Anh ấy đi mệt quá rồi, quyết định dừng lại nghỉ ngơi một chút.
He was too tired from walking and decided to stop and rest for a while.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây