ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
停下脚步
tíngxià jiǎobù
dừng bước, dừng lại
Hán việt: đình hạ cước bộ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "停下脚步" (tíngxià jiǎobù) mang nghĩa "dừng bước, dừng lại", kết hợp bởi 停 (tíng - đình): "dừng" + 下 (xià - hạ): "sau" + 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步).

Thành phần cấu tạo

停下脚步
tíngxià jiǎobù
dừng bước, dừng lại
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:dừng bước, dừng lại
Ví dụ (2)
kàndào看到qiánmiàn前面de的hóngdēng红灯,sījī司机lìkè立刻ràng让chē车tíngxià停下lái来。
Nhìn thấy đèn đỏ phía trước, tài xế lập tức cho xe dừng lại.
Seeing the red light ahead, the driver immediately brought the car to a stop.
tā他zǒu走de得tài太lèi累le了,juédìng决定tíngxià停下lái来xiūxi休息yíxià一下。
Anh ấy đi mệt quá rồi, quyết định dừng lại nghỉ ngơi một chút.
He was too tired from walking and decided to stop and rest for a while.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây