散步
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Thả lỏng cơ thể dưới ánh trăng (散: có bộ Nguyệt 月 và bộ Phác 攵 giúp giải tỏa căng thẳng) rồi thong thả nhấc từng bước chân nối tiếp nhau (步: chân trước 止, chân sau 少) chính là thú vui "đi bộ, đi dạo" (散步).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đi dạo, tản bộ (đi bộ chậm rãi để thư giãn).
Ví dụ (5)
晚饭后,我们经常去公园散步。
Sau bữa tối, chúng tôi thường xuyên đi dạo ở công viên.
After dinner, we often go for a walk in the park.
我想出去散散步,透透气。
Tôi muốn ra ngoài đi dạo một chút cho thoáng khí.
I want to go out for a walk and get some fresh air.
爷爷每天早上都在河边散步。
Ông nội mỗi sáng đều đi tản bộ bên bờ sông.
Grandpa takes a walk by the river every morning.
天气这么好,不如我们去散步吧。
Thời tiết đẹp thế này, chi bằng chúng ta đi dạo đi.
The weather is so nice—why don't we go for a walk?
散步有助于消化。
Đi bộ (sau khi ăn) có lợi cho tiêu hóa.
Walking helps with digestion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây