散热器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "散热器" (sànrèqì) mang nghĩa "Lò sưởi", kết hợp bởi 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán" + 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散). • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 散热器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lò sưởi
Ví dụ (3)
散热器让房间变暖。
Lò sưởi làm căn phòng ấm lên.
The radiator warms up the room.
请不要把衣服盖在散热器上。
Đừng phủ quần áo lên lò sưởi.
Please do not cover the radiator with clothes.
这个散热器需要检查。
Lò sưởi này cần được kiểm tra.
This radiator needs to be inspected.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây