ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艰难
jiānnán
gian nan, khó khăn, gian khổ, chật vật, gian truân.
Hán việt: gian nan
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "艰难" (jiānnán) mang nghĩa "gian nan", kết hợp bởi 艰 (jiān - gian): "khó khăn" + 难 (nán - nan): "khó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 艰: Bàn tay (又) cố gắng tiến lên nhưng liên tục gặp vách núi ngăn trở phải dừng lại (艮), lột tả cảnh ngộ khó khăn, gian khổ (艰). • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难).

Thành phần cấu tạo

艰难
jiānnán
gian nan
艰
jiān • gian
khó khăn
又
Bộ Hựu
Lại (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:gian nan, khó khăn, gian khổ, chật vật, gian truân.
Ví dụ (5)
zài在zhè这gè个jiānnán艰难de的shíkè时刻,wǒmen我们yào要tuánjié团结yízhì一致。
Trong thời khắc gian nan này, chúng ta phải đoàn kết một lòng.
At this difficult moment, we must stand united.
jīngguò经过duōnián多年de的jiānnán艰难fèndòu奋斗,tā他zhōngyú终于chénggōng成功le了。
Trải qua nhiều năm phấn đấu gian khổ, cuối cùng anh ấy đã thành công.
After many years of hard struggle, he finally succeeded.
nàlǐ那里de的shēnghuó生活tiáojiàn条件fēicháng非常jiānnán艰难。
Điều kiện sống ở đó vô cùng gian khổ.
The living conditions there are extremely difficult.
zuòchū做出zhè这gè个juédìng决定duì对tā他láishuō来说fēicháng非常jiānnán艰难。
Đưa ra quyết định này đối với anh ấy là vô cùng khó khăn (dằn vặt).
Making this decision was very difficult for him.
tànxiǎnduì探险队zài在cónglín丛林zhōng中jiānnán艰难de地qiánxíng前行。
Đội thám hiểm tiến bước một cách chật vật (gian nan) trong rừng rậm.
The expedition team moved forward through the jungle with great difficulty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây