涩
丶丶一フノ丶丨一丨一
10
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dòng chất lỏng (氵) đặc rít khiến lưỡi dao (刃) cũng phải khựng lại dừng bước (止), gợi cảm giác chát và thô ráp (涩).
Thành phần cấu tạo
涩
Chát, thô ráp
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, bàn chân (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chát, thô ráp
Ví dụ (5)
这个柿子吃起来有点涩。
Quả hồng này ăn vào hơi chát.
This persimmon tastes a bit astringent.
我的眼睛感觉有些干涩。
Mắt tôi cảm thấy hơi khô và cộm.
My eyes feel a little dry and irritated.
这段文字读起来很生涩。
Đoạn văn này đọc lên cảm thấy rất ngắc ngứ (khó hiểu).
This passage reads rather awkwardly and obscurely.
这个锁有点发涩,需要滴点油。
Ổ khóa này hơi rít (thô ráp), cần tra thêm chút dầu.
This lock is a bit stiff and needs a little oil.
这茶泡得太浓,味道发涩。
Trà này pha đặc quá, vị hơi chát.
This tea is brewed too strong and tastes astringent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây