瑟
一一丨一一一丨一丶フ丶ノ丶
13
把
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những phím ngọc đôi (玨) gắn trên mặt gỗ đòi hỏi người gảy phải hết sức chăm chú (必) mới tấu lên tiếng đàn sắt du dương (瑟).
Thành phần cấu tạo
瑟
đàn sắt, một loại nhạc cụ
玨
Chữ Giác
Đôi ngọc ghép lại (phía trên)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đàn sắt, một loại nhạc cụ
Ví dụ (3)
古人常弹瑟。
Người xưa thường gảy đàn sắt.
People in ancient times often played the se zither.
琴瑟合奏十分动听。
Đàn cầm và đàn sắt hòa tấu rất hay.
The duet of qin and se zithers is very pleasant to listen to.
瑟是一种古代乐器。
Sắt là một loại nhạc cụ cổ.
The se is an ancient musical instrument.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây