ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萧瑟
xiāo sè
Hiu hắt, đìu hiu, xào xạc
Hán việt: tiêu sắt
—

Gợi nhớ

Từ "萧瑟" (xiāo sè) mang nghĩa "Hiu hắt, đìu hiu, xào xạc", kết hợp bởi 萧 (xiāo - tiêu): "tiêu điều" + 瑟 (sè - sắt): "đàn sắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 萧: Cỏ cây (艹) đứng lặng lẽ nghiêm trang (肃) trong gió thu lạnh lẽo, gợi khung cảnh vắng vẻ, tiêu điều (萧). • Chữ 瑟: Những phím ngọc đôi (玨) gắn trên mặt gỗ đòi hỏi người gảy phải hết sức chăm chú (必) mới tấu lên tiếng đàn sắt du dương (瑟).

Thành phần cấu tạo

萧瑟
xiāo sè
Hiu hắt, đìu hiu, xào xạc
萧
xiāo • tiêu
tiêu điều
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật / âm đọc (phía trên)
肃
Chữ Túc
Nghiêm túc (phía dưới)
瑟
sè • sắt
đàn sắt
玨
Chữ Giác
Đôi ngọc ghép lại (phía trên)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hiu hắt, đìu hiu, xào xạc
Ví dụ (3)
qiūfēng秋风xiāosè萧瑟,luòyè落叶là落le了yí一dì地,xiǎnde显得shífēn十分lěngqīng冷清。
Gió thu hiu hắt xào xạc, lá rụng đầy mặt đất, trông vô cùng vắng vẻ, lạnh lẽo.
The autumn wind rustled bleakly, and fallen leaves covered the ground, making the scene look very desolate.
zhànzhēng战争guòhòu过后,nà那zuò座yuánběn原本fánhuá繁华de的chéngshì城市rújīn如今yí一piàn片xiāosè萧瑟。
Sau chiến tranh, thành phố vốn dĩ sầm uất nay trở nên đìu hiu hoang tàn.
After the war, that once bustling city is now a scene of desolation.
shīrén诗人zài在xiāosè萧瑟de的qiūjǐng秋景zhōng中shūfā抒发le了zìjǐ自己de的mǎnfù满腹chóuxù愁绪。
Nhà thơ giãi bày nỗi buồn chất chứa trong lòng trước cảnh thu hiu hắt, đìu hiu.
Amid the bleak autumn scenery, the poet poured out the melancholy filling his heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây