ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萧条
xiāotiáo
tiêu điều, ảm đạm; suy thoái
Hán việt: tiêu điều
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "萧条" (xiāotiáo) mang nghĩa "tiêu điều, ảm đạm; suy thoái", kết hợp bởi 萧 (xiāo - tiêu): "tiêu điều" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 萧: Cỏ cây (艹) đứng lặng lẽ nghiêm trang (肃) trong gió thu lạnh lẽo, gợi khung cảnh vắng vẻ, tiêu điều (萧). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).

Thành phần cấu tạo

萧条
xiāotiáo
tiêu điều, ảm đạm; suy thoái
萧
xiāo • tiêu
tiêu điều
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật / âm đọc (phía trên)
肃
Chữ Túc
Nghiêm túc (phía dưới)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tiêu điều, ảm đạm; suy thoái
Ví dụ (5)
jīngjì经济xiāotiáo萧条shíqī时期,xǔduō许多gōngchǎng工厂dǎobì倒闭le了。
Trong thời kỳ suy thoái kinh tế, rất nhiều nhà máy đã phá sản.
During the economic depression, many factories went out of business.
dōngtiān冬天de的shùlín树林xiǎnde显得shífēn十分xiāotiáo萧条。
Khu rừng vào mùa đông trông vô cùng tiêu điều.
The woods look very bleak in winter.
zhè这tiáo条céngjīng曾经fánhuá繁华de的jiēdào街道xiànzài现在biànde变得hěn很xiāotiáo萧条。
Con phố từng sầm uất này bây giờ trở nên rất ảm đạm.
This once-bustling street has now become very desolate.
lǚyóuyè旅游业yīnwèi因为yìqíng疫情xiànrù陷入le了xiāotiáo萧条。
Ngành du lịch rơi vào tình trạng suy thoái do dịch bệnh.
The tourism industry fell into a slump because of the pandemic.
shìchǎng市场xiāotiáo萧条,shēngyì生意yuèláiyuè越来越nán难zuò做le了。
Thị trường ảm đạm, việc buôn bán ngày càng trở nên khó khăn.
The market is sluggish, and business is getting harder and harder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây