ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艰辛
jiānxīn
gian khổ, vất vả cực nhọc
Hán việt: gian tân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "艰辛" (jiānxīn) mang nghĩa "gian khổ, vất vả cực nhọc", kết hợp bởi 艰 (jiān - gian): "khó khăn" + 辛 (xīn - tân): "Cay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 艰: Bàn tay (又) cố gắng tiến lên nhưng liên tục gặp vách núi ngăn trở phải dừng lại (艮), lột tả cảnh ngộ khó khăn, gian khổ (艰). • Chữ 辛: Hình chiếc dùi nhọn khắc lên mình tội nhân thời xưa (辛) gợi cảm giác tê buốt, vất vả và vị cay đắng (辛).

Thành phần cấu tạo

艰辛
jiānxīn
gian khổ, vất vả cực nhọc
艰
jiān • gian
khó khăn
又
Bộ Hựu
Lại (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
辛
xīn • tân
Cay
辛
Bộ Tân
Hình dụng cụ thích chữ lên tội nhân

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:gian khổ, vất vả cực nhọc
Ví dụ (5)
chuàngyè创业de的lìchéng历程chōngmǎn充满jiānxīn艰辛。
Quá trình khởi nghiệp đầy rẫy sự gian khổ.
The path of entrepreneurship is full of hardships.
wǒmen我们bù不néng能wàngjì忘记xiān先bèi辈men们zǒuguò走过de的jiānxīn艰辛dàolù道路。
Chúng ta không thể quên con đường gian khổ mà các bậc tiền bối đã đi qua.
We must not forget the arduous road our predecessors traveled.
lìjīng历经wúshù无数jiānxīn艰辛,tā他zhōngyú终于chénggōng成功le了。
Trải qua vô vàn vất vả cực nhọc, cuối cùng anh ấy cũng thành công.
After enduring countless hardships, he finally succeeded.
zhǐyǒu只有jīnglì经历guò过jiānxīn艰辛,cái才néng能tǐhuì体会dào到chénggōng成功de的xǐyuè喜悦。
Chỉ có trải qua gian khổ mới có thể cảm nhận được niềm vui sướng của thành công.
Only by going through hardships can one truly appreciate the joy of success.
zhè这fèn份gōngzuò工作suīrán虽然jiānxīn艰辛,dàn但tā他cóngwèi从未bàoyuàn抱怨guò过。
Công việc này tuy vất vả cực nhọc nhưng anh ấy chưa bao giờ than phiền.
Although this job is demanding and difficult, he has never complained.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây