ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辛酸
xīnsuān
cay đắng, gian khổ, tủi cực
Hán việt: tân toan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "辛酸" (xīnsuān) mang nghĩa "cay đắng, gian khổ, tủi cực", kết hợp bởi 辛 (xīn - tân): "Cay" + 酸 (suān - toan): "chua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辛: Hình chiếc dùi nhọn khắc lên mình tội nhân thời xưa (辛) gợi cảm giác tê buốt, vất vả và vị cay đắng (辛). • Chữ 酸: Bình rượu ủ lâu ngày (酉) khiến người uống bước đi chầm chậm (夋) vì vị lên men đã chuyển sang chua và làm bắp chân mỏi nhức (酸).

Thành phần cấu tạo

辛酸
xīnsuān
cay đắng, gian khổ, tủi cực
辛
xīn • tân
Cay
辛
Bộ Tân
Hình dụng cụ thích chữ lên tội nhân
酸
suān • toan
chua
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cay đắng, gian khổ, tủi cực
Ví dụ (5)
huíyì回忆qǐ起guòqù过去de的xīnsuān辛酸wǎngshì往事,tā她rěn忍bú不zhù住liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Nhớ lại những chuyện gian khổ đã qua, cô ấy không kìm được nước mắt.
Recalling the bitter hardships of the past, she could not help but shed tears.
zhè这bù部diànyǐng电影zhēnshí真实de地fǎnyìng反映le了dǐcéng底层rénmín人民de的xīnsuān辛酸shēnghuó生活。
Bộ phim này phản ánh chân thực cuộc sống tủi cực của những người ở tầng lớp đáy xã hội.
This film realistically portrays the bitter lives of people at the bottom of society.
zhǐyǒu只有jīnglì经历guò过xīnsuān辛酸de的rén人,cái才néng能zhēnzhèng真正dǒngde懂得zhēnxī珍惜xiànzài现在de的xìngfú幸福。
Chỉ những người đã trải qua cay đắng mới có thể thực sự hiểu được cách trân trọng hạnh phúc hiện tại.
Only those who have gone through hardship can truly understand how to cherish the happiness they have now.
tīngdào听到zhè这gè个xīnsuān辛酸de的gùshì故事,dàjiā大家dōu都chénmò沉默le了。
Nghe xong câu chuyện xót xa này, mọi người đều im lặng.
After hearing this heartbreaking story, everyone fell silent.
tā他liǎn脸shàng上lùchū露出yìsī一丝xīnsuān辛酸de的xiàoróng笑容。
Trên mặt anh ấy lộ ra một nụ cười chua xót.
A faint bitter smile appeared on his face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây