酸酸甜甜
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "酸酸甜甜" (suān suān tián tián) mang nghĩa "Chua chua ngọt ngọt", kết hợp bởi 酸 (suān - toan): "chua" + 酸 (suān - toan): "chua" + 甜 (tián - điềm): "Ngọt" + 甜 (tián - điềm): "Ngọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酸: Bình rượu ủ lâu ngày (酉) khiến người uống bước đi chầm chậm (夋) vì vị lên men đã chuyển sang chua và làm bắp chân mỏi nhức (酸). • Chữ 酸: Bình rượu ủ lâu ngày (酉) khiến người uống bước đi chầm chậm (夋) vì vị lên men đã chuyển sang chua và làm bắp chân mỏi nhức (酸). • Chữ 甜: Đầu lưỡi (舌) chạm vào thức ăn mang vị cam thảo ngon lành (甘) sẽ cảm nhận ngay được hương vị ngọt ngào (甜). • Chữ 甜: Đầu lưỡi (舌) chạm vào thức ăn mang vị cam thảo ngon lành (甘) sẽ cảm nhận ngay được hương vị ngọt ngào (甜).
Thành phần cấu tạo
酸酸甜甜
Chua chua ngọt ngọt
Hình ảnh:

Phân tích từ 酸酸甜甜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Chua chua ngọt ngọt
Ví dụ (3)
这杯果汁酸酸甜甜。
Cốc nước ép này chua chua ngọt ngọt.
This glass of juice is sweet and sour.
酸酸甜甜的味道很受孩子欢迎。
Vị chua chua ngọt ngọt rất được trẻ em yêu thích.
The sweet and sour taste is very popular with children.
这种糖果吃起来酸酸甜甜。
Loại kẹo này ăn có vị chua chua ngọt ngọt.
This kind of candy tastes sweet and sour.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây