ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酸酸甜甜
suān suān tián tián
Chua chua ngọt ngọt
Hán việt: toan toan điềm điềm
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "酸酸甜甜" (suān suān tián tián) mang nghĩa "Chua chua ngọt ngọt", kết hợp bởi 酸 (suān - toan): "chua" + 酸 (suān - toan): "chua" + 甜 (tián - điềm): "Ngọt" + 甜 (tián - điềm): "Ngọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酸: Bình rượu ủ lâu ngày (酉) khiến người uống bước đi chầm chậm (夋) vì vị lên men đã chuyển sang chua và làm bắp chân mỏi nhức (酸). • Chữ 酸: Bình rượu ủ lâu ngày (酉) khiến người uống bước đi chầm chậm (夋) vì vị lên men đã chuyển sang chua và làm bắp chân mỏi nhức (酸). • Chữ 甜: Đầu lưỡi (舌) chạm vào thức ăn mang vị cam thảo ngon lành (甘) sẽ cảm nhận ngay được hương vị ngọt ngào (甜). • Chữ 甜: Đầu lưỡi (舌) chạm vào thức ăn mang vị cam thảo ngon lành (甘) sẽ cảm nhận ngay được hương vị ngọt ngào (甜).

Thành phần cấu tạo

酸酸甜甜
suān suān tián tián
Chua chua ngọt ngọt
酸
suān • toan
chua
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả (bên phải)
酸
suān • toan
chua
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả (bên phải)
甜
tián • điềm
Ngọt
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên trái)
甘
Bộ Cam
Ngọt, ngon (nằm bên phải)
甜
tián • điềm
Ngọt
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên trái)
甘
Bộ Cam
Ngọt, ngon (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chua chua ngọt ngọt
Ví dụ (3)
zhè这bēi杯guǒzhī果汁suānsuāntiántián酸酸甜甜。
Cốc nước ép này chua chua ngọt ngọt.
This glass of juice is sweet and sour.
suānsuāntiántián酸酸甜甜de的wèidào味道hěn很shòu受háizi孩子huānyíng欢迎。
Vị chua chua ngọt ngọt rất được trẻ em yêu thích.
The sweet and sour taste is very popular with children.
zhè这zhǒng种tángguǒ糖果chī吃qǐlái起来suānsuāntiántián酸酸甜甜。
Loại kẹo này ăn có vị chua chua ngọt ngọt.
This kind of candy tastes sweet and sour.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây