ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甜品勺
tiánpǐnsháo
Thìa ăn đồ tráng miệng
Hán việt: điềm phẩm thược
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "甜品勺" (tiánpǐnsháo) nghĩa là "Thìa ăn đồ tráng miệng", ghép bởi: 甜 (tián): Ngọt + 品 (pǐn): Sản phẩm + 勺 (sháo): cái thìa.

Thành phần cấu tạo

甜品勺
tiánpǐnsháo
Thìa ăn đồ tráng miệng
舌
甘
口
勹
丶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thìa ăn đồ tráng miệng
Ví dụ (3)
chī吃bùdīng布丁shí时yào要yòng用tiánpǐn甜品sháo勺。
Khi ăn pudding cần dùng thìa tráng miệng.
Use a dessert spoon when eating pudding.
fúwùyuán服务员gěi给wǒmen我们nálái拿来le了tiánpǐn甜品sháo勺。
Nhân viên phục vụ mang thìa tráng miệng đến cho chúng tôi.
The waiter brought us dessert spoons.
tiánpǐn甜品sháo勺bǐ比tāngsháo汤勺xiǎo小yìxiē一些。
Thìa tráng miệng nhỏ hơn muôi canh một chút.
A dessert spoon is slightly smaller than a soup ladle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây