ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勺子
sháozi
cái thìa, cái muỗng, cái muôi.
Hán việt: thược tử
把
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "勺子" (sháozi) mang nghĩa "Thìa", kết hợp bởi 勺 (sháo - thược): "cái thìa" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勺: Chiếc gáo nhỏ cong vòng (勹) múc trọn một giọt nước (丶) ở bên trong chính là cái thìa, cái muỗng (勺). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

勺子
sháozi
Thìa
勺
sháo • thược
cái thìa
勹
Bộ Bao
Bao bọc, ôm lấy (bao góc trên phải)
丶
Bộ Chủ
Điểm, nét chấm (bên trong)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái thìa, cái muỗng, cái muôi.
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给wǒ我yì一bǎ把sháozi勺子。
Làm ơn cho tôi một cái thìa.
Please give me a spoon.
xīfāngrén西方人xíguàn习惯yòng用sháozi勺子hē喝tāng汤。
Người phương Tây có thói quen dùng thìa để uống súp.
Westerners are used to using spoons to drink soup.
zhè这gè个sháozi勺子shì是sùliào塑料zuò做de的。
Cái thìa này làm bằng nhựa.
This spoon is made of plastic.
tā他bù不xiǎoxīn小心bǎ把sháozi勺子diào掉zài在dì地shàng上le了。
Anh ấy không cẩn thận làm rơi cái thìa xuống đất rồi.
He accidentally dropped the spoon on the floor.
bǎobao宝宝xuéhuì学会yòng用sháozi勺子chīfàn吃饭le了。
Em bé đã học được cách dùng thìa ăn cơm rồi.
The baby has learned to eat with a spoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây