ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
筷子勺子
kuàizi sháozi
Đũa và thìa / Đũa muỗng
Hán việt: khoái tử thược tử
—

Gợi nhớ

Từ "筷子勺子" (kuàizi sháozi) mang nghĩa "Đũa và thìa / Đũa muỗng", kết hợp bởi 筷 (kuài - khoái): "đôi đũa" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 勺 (sháo - thược): "cái thìa" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 筷: Hai thanh tre nhỏ (⺮) giúp bàn tay gắp thức ăn một cách nhanh nhẹn và thoăn thoắt (快) trong mâm cơm gia đình chính là đôi đũa (筷). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 勺: Chiếc gáo nhỏ cong vòng (勹) múc trọn một giọt nước (丶) ở bên trong chính là cái thìa, cái muỗng (勺). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

筷子勺子
kuàizi sháozi
Đũa và thìa / Đũa muỗng
筷
kuài • khoái
đôi đũa
⺮
Bộ Trúc
Thanh tre già được vót tròn nhẵn mịn
快
Chữ Khoái
Nhanh nhẹn, thoăn thoắt, biểu âm khoái
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
勺
sháo • thược
cái thìa
勹
Bộ Bao
Bao bọc, ôm lấy (bao góc trên phải)
丶
Bộ Chủ
Điểm, nét chấm (bên trong)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đũa và thìa / Đũa muỗng
Ví dụ (3)
fúwùyuán服务员zài在cānzhuō餐桌shàng上bǎifàng摆放hǎo好kuàizi筷子sháozi勺子,bìng并diàn垫shàng上le了yì一zhāng张jīngzhì精致de的zhǐ纸tuō托。
Nhân viên phục vụ sắp xếp đũa và thìa ngay ngắn trên bàn ăn, đồng thời đặt kèm một tấm lót giấy tinh xảo.
The waiter neatly arranged the chopsticks and spoon on the dining table, resting them on a delicate paper holder.
zhèlǐ这里de的kuàizi筷子sháozi勺子quánbù全部shì是mùzhì木质yí一cì次xìng性de的,gānjìng干净wèishēng卫生,shífēn十分biànlì便利。
Đũa và thìa ở đây toàn bộ là đồ gỗ dùng một lần, sạch sẽ vệ sinh, vô cùng tiện lợi.
All the chopsticks and spoons here are disposable wooden ones, which are clean, hygienic, and very convenient.
hē喝jītāng鸡汤shí时,yòng用sháozi勺子chéng盛tāng汤,yòng用kuàizi筷子jiā夹jīròu鸡肉shì是zuì最guīfàn规范de的chīfǎ吃法。
Khi uống canh gà, dùng thìa múc canh, dùng đũa gắp thịt gà là cách ăn đúng quy chuẩn nhất.
When having chicken soup, using the spoon for the broth and chopsticks for the chicken pieces is the most proper way to eat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây