ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奸
jiān
phản bội, kẻ phản bội
Hán việt: gian
フノ一一一丨
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Kẻ dùng mưu đồ xâm phạm (干) đến sự trong sạch của người phụ nữ (女) hoặc phản trắc chính là kẻ gian dối, phản bội (奸).

Thành phần cấu tạo

奸
jiān
phản bội, kẻ phản bội
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
干
Can
Can thiệp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:phản bội, kẻ phản bội
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhōngjiān中间yídìng一定yǒu有nèi内jiān奸,fǒuzé否则jìhuà计划bú不huì会xièlòu泄露。
Giữa chúng ta chắc chắn có kẻ phản bội, nếu không kế hoạch đã không bị lộ.
There must be a traitor among us, otherwise the plan would not have been leaked.
nà那gè个chūmài出卖qíngbào情报de的rén人bèi被zhuā抓qǐlái起来dàngchéng当成le了jiān奸xì细。
Kẻ bán đứng tình báo đó đã bị bắt và coi là kẻ phản bội.
The person who sold out the intelligence was arrested as a spy.
lìshǐ历史huì会yǒngyuǎn永远tuòqì唾弃nàxiē那些mài卖guó国de的hàn汉jiān奸。
Lịch sử sẽ mãi mãi phỉ nhổ những kẻ phản bội bán nước.
History will forever condemn those traitors who sold out their country.
zhè这gè个wúchǐ无耻de的jiān奸zéi贼wèile为了jīnqián金钱chūmài出卖le了xiōngdì兄弟。
Tên phản bội vô liêm sỉ này đã bán đứng anh em vì tiền.
That shameless traitor betrayed his brothers for money.
zài在zhànzhēng战争shíqī时期,fáng防dié谍fáng防jiān奸shì是wǒmen我们de的shǒuyào首要rènwù任务。
Trong thời kỳ chiến tranh, phòng chống gián điệp và kẻ phản bội là nhiệm vụ hàng đầu của chúng ta.
During wartime, guarding against spies and traitors is our top priority.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây