奸
フノ一一一丨
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Kẻ dùng mưu đồ xâm phạm (干) đến sự trong sạch của người phụ nữ (女) hoặc phản trắc chính là kẻ gian dối, phản bội (奸).
Thành phần cấu tạo
奸
phản bội, kẻ phản bội
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
干
Can
Can thiệp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:phản bội, kẻ phản bội
Ví dụ (5)
我们中间一定有内奸,否则计划不会泄露。
Giữa chúng ta chắc chắn có kẻ phản bội, nếu không kế hoạch đã không bị lộ.
There must be a traitor among us, otherwise the plan would not have been leaked.
那个出卖情报的人被抓起来当成了奸细。
Kẻ bán đứng tình báo đó đã bị bắt và coi là kẻ phản bội.
The person who sold out the intelligence was arrested as a spy.
历史会永远唾弃那些卖国的汉奸。
Lịch sử sẽ mãi mãi phỉ nhổ những kẻ phản bội bán nước.
History will forever condemn those traitors who sold out their country.
这个无耻的奸贼为了金钱出卖了兄弟。
Tên phản bội vô liêm sỉ này đã bán đứng anh em vì tiền.
That shameless traitor betrayed his brothers for money.
在战争时期,防谍防奸是我们的首要任务。
Trong thời kỳ chiến tranh, phòng chống gián điệp và kẻ phản bội là nhiệm vụ hàng đầu của chúng ta.
During wartime, guarding against spies and traitors is our top priority.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây