ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
强奸
qiáng jiān
hiếp dâm
Hán việt: cường gian
—

Gợi nhớ

Từ "强奸" (qiáng jiān) mang nghĩa "hiếp dâm", kết hợp bởi 强 (qiáng / jiàng - cường): "Mạnh mẽ" + 奸 (jiān - gian): "phản bội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 强: Cánh cung cứng cáp (弓) dù trải qua bao thử thách (虽) vẫn bắn tên đi xa vạn dặm, thể hiện ý chí mạnh mẽ, hùng mạnh (强). • Chữ 奸: Kẻ dùng mưu đồ xâm phạm (干) đến sự trong sạch của người phụ nữ (女) hoặc phản trắc chính là kẻ gian dối, phản bội (奸).

Thành phần cấu tạo

强奸
qiáng jiān
hiếp dâm
强
qiáng / jiàng • cường
Mạnh mẽ
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ
奸
jiān • gian
phản bội
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
干
Can
Can thiệp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:hiếp dâm
Ví dụ (3)
wéibèi违背fùnǚ妇女yìzhì意志qiángxíng强行fāshēng发生xìngguānxì性关系shǔyú属于qiángjiānzuì强奸罪。
Trái với ý muốn của phụ nữ mà cưỡng ép quan hệ tình dục cấu thành tội hiếp dâm.
Forcing sexual intercourse against a woman's will constitutes the crime of rape.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法shíjìshàng实际上shì是zài在qiángjiānmínyì强奸民意。
Cách làm này thực chất là đang cưỡng ép ý chí của người dân.
This practice is actually defying and trampling on public opinion.
fǎlǜ法律jiāng将yánchéng严惩rènhé任何qiángjiānfàn强奸犯。
Pháp luật sẽ trừng trị nghiêm khắc bất kỳ kẻ hiếp dâm nào.
The law will severely punish any rapist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây