ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发愤图强
fāfèn-túqiáng
quyết tâm phấn đấu trở nên hùng mạnh
Hán việt: phát phẫn đồ cường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "发愤图强" (fāfèn-túqiáng) mang nghĩa "quyết tâm phấn đấu trở nên hùng mạnh", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 愤 (fèn - phẫn): "Tức giận" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 强 (qiáng / jiàng - cường): "Mạnh mẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 愤: Trong lòng (忄) dồn nén nỗi bất bình sục sôi muốn phun trào mạnh mẽ (贲) ra ngoài là tức giận, phẫn nộ (愤). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 强: Cánh cung cứng cáp (弓) dù trải qua bao thử thách (虽) vẫn bắn tên đi xa vạn dặm, thể hiện ý chí mạnh mẽ, hùng mạnh (强).

Thành phần cấu tạo

发愤图强
fāfèn-túqiáng
quyết tâm phấn đấu trở nên hùng mạnh
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
愤
fèn • phẫn
Tức giận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm
强
qiáng / jiàng • cường
Mạnh mẽ
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:quyết tâm phấn đấu trở nên hùng mạnh
Ví dụ (5)
jīngguò经过zhè这cì次shībài失败,tā他juédìng决定fāfèntúqiáng发愤图强,zhēngqǔ争取xiàcì下次qǔdé取得hǎo好chéngjì成绩。
Trải qua lần thất bại này, anh ấy quyết tâm phấn đấu, cố gắng đạt thành tích tốt vào lần sau.
After this failure, he decided to work hard and strive to achieve better results next time.
zhǐyǒu只有fāfèntúqiáng发愤图强,wǒmen我们de的guójiā国家cái才néng能gèngjiā更加fánróngchāngshèng繁荣昌盛。
Chỉ có quyết tâm phấn đấu trở nên hùng mạnh, quốc gia của chúng ta mới có thể phồn vinh và thịnh vượng hơn.
Only by working hard and becoming stronger can our country become more prosperous.
miànduì面对pínkùn贫困,zhè这wèi位niánqīngrén年轻人méiyǒu没有fàngqì放弃,érshì而是fāfèntúqiáng发愤图强,zuìzhōng最终gǎibiàn改变le了zìjǐ自己de的mìngyùn命运。
Đối mặt với sự nghèo khó, chàng thanh niên này không hề bỏ cuộc, mà quyết tâm phấn đấu vươn lên, cuối cùng đã thay đổi được số phận của mình.
Faced with poverty, this young man did not give up; instead, he worked hard and ultimately changed his fate.
lǎoshī老师gǔlì鼓励wǒmen我们yào要fāfèntúqiáng发愤图强,jiānglái将来chéngwéi成为duì对shèhuì社会yǒuyòng有用de的réncái人才。
Thầy giáo khuyến khích chúng tôi phải quyết tâm phấn đấu, tương lai trở thành nhân tài có ích cho xã hội.
The teacher encouraged us to work hard and become people who would be useful to society in the future.
zhè这jiā家qǐyè企业zài在pòchǎn破产de的biānyuán边缘fāfèntúqiáng发愤图强,jīngguò经过jǐnián几年de的nǔlì努力,zhōngyú终于chéngwéi成为le了hángyè行业de的lǐngjūn领军zhě者。
Doanh nghiệp này đã quyết tâm phấn đấu vươn lên từ bờ vực phá sản, qua vài năm nỗ lực, cuối cùng đã trở thành đơn vị đi đầu trong ngành.
On the brink of bankruptcy, this company resolved to fight back through hard work, and after several years of effort, it finally became an industry leader.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây