ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逞强
chěng//qiáng
ra vẻ mạnh, cố tỏ ra giỏi hơn
Hán việt: sính cường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "逞强" (chěng//qiáng) mang nghĩa "ra vẻ mạnh, cố tỏ ra giỏi hơn", kết hợp bởi 逞 (chěng - sính): "khoe khoang" + 强 (qiáng / jiàng - cường): "Mạnh mẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逞: Bước đi nghênh ngang trên đường (辶) cố tình phô bày hết vẻ ngoài (呈) cho thiên hạ thấy là kẻ thích khoe khoang (逞). • Chữ 强: Cánh cung cứng cáp (弓) dù trải qua bao thử thách (虽) vẫn bắn tên đi xa vạn dặm, thể hiện ý chí mạnh mẽ, hùng mạnh (强).

Thành phần cấu tạo

逞强
chěng//qiáng
ra vẻ mạnh, cố tỏ ra giỏi hơn
逞
chěng • sính
khoe khoang
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên trong)
强
qiáng / jiàng • cường
Mạnh mẽ
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'chěng / qiáng')
Nghĩa:ra vẻ mạnh, cố tỏ ra giỏi hơn
Ví dụ (5)
nǐ你zuò做bú不dào到jiù就bié别chěngqiáng逞强le了,zhǎo找rén人bāngmáng帮忙ba吧。
Nếu bạn làm không được thì đừng có cố ra vẻ mạnh mẽ nữa, tìm người giúp đi.
If you can't do it, don't force yourself—ask someone for help.
tā他míngmíng明明shēngbìng生病le了,hái还yào要chěngqiáng逞强qù去shàngbān上班。
Anh ấy rõ ràng là đang bệnh, thế mà vẫn cố tỏ ra khỏe mạnh để đi làm.
He was obviously sick, yet he still forced himself to go to work.
míng明zhīdào知道zìjǐ自己jiǔ酒liàng量bù不hǎo好,zài在jùhuì聚会shàng上jiù就búyào不要chěngqiáng逞强le了。
Biết rõ tửu lượng của mình không tốt, thì trong bữa tiệc đừng có cố thể hiện.
Knowing full well that you can't handle alcohol, don't push yourself at parties.
zuò做chāochū超出zìjǐ自己nénglì能力fànwéi范围de的shì事bú不shì是yǒnggǎn勇敢,érshì而是chěngqiáng逞强。
Làm việc vượt quá khả năng của bản thân không phải là dũng cảm, mà là cố tỏ ra giỏi.
Doing things beyond your abilities isn't bravery—it's just overestimating yourself.
tā她shì是yí一gè个xǐhuan喜欢chěngqiáng逞强de的rén人,yùdào遇到kùnnán困难cóngbù从不kěn肯rèn认shū输。
Cô ấy là một người thích ra vẻ mạnh mẽ, gặp khó khăn chưa bao giờ chịu nhận thua.
She is the kind of person who likes to act tough and never admits defeat when facing difficulties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây