ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逞能
chěng//néng
khoe tài, ra vẻ giỏi
Hán việt: sính năng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "逞能" (chěng//néng) mang nghĩa "khoe tài, ra vẻ giỏi", kết hợp bởi 逞 (chěng - sính): "khoe khoang" + 能 (néng - năng): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逞: Bước đi nghênh ngang trên đường (辶) cố tình phô bày hết vẻ ngoài (呈) cho thiên hạ thấy là kẻ thích khoe khoang (逞). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能).

Thành phần cấu tạo

逞能
chěng//néng
khoe tài, ra vẻ giỏi
逞
chěng • sính
khoe khoang
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên trong)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'chěng / néng')
Nghĩa:khoe tài, ra vẻ giỏi
Ví dụ (5)
bú不huì会zuò做jiù就bié别chěngnéng逞能。
Không biết làm thì đừng có ra vẻ giỏi.
If you can't do it, don't show off.
tā他zǒng总xǐhuan喜欢zài在nǚháizi女孩子miànqián面前chěngnéng逞能。
Anh ta luôn thích khoe tài trước mặt các cô gái.
He always likes to show off in front of girls.
hējiǔ喝酒shí时qiānwàn千万búyào不要chěngnéng逞能。
Khi uống rượu tuyệt đối đừng có ra vẻ ta đây giỏi.
When drinking, never try to show off.
tā他yīnwèi因为jǔzhòng举重shí时chěngnéng逞能,bǎ把yāo腰nòng弄shāng伤le了。
Vì ra vẻ giỏi lúc cử tạ nên anh ấy làm chấn thương eo mình.
He hurt his back by overestimating himself while lifting weights.
zhè这shì是tuánduì团队hézuò合作,bú不shì是gè个rén人chěngnéng逞能de的shíhou时候。
Đây là làm việc nhóm, không phải lúc để cá nhân khoe tài.
This is teamwork, not a time for any individual to show off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây