ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
才能
cáinéng
tài năng, năng lực, tài cán (khả năng làm việc xuất sắc).
Hán việt: tài năng
间
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "才能" (cáinéng) nghĩa là "Tài năng, năng lực", ghép bởi: 才 (cái): mới + 能 (néng): có thể.

Thành phần cấu tạo

才能
cáinéng
Tài năng, năng lực
才
厶
月
匕匕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài năng, năng lực, tài cán (khả năng làm việc xuất sắc).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要chōngfèn充分fāhuī发挥měi每gè个rén人de的cái才néng能。
Chúng ta phải phát huy đầy đủ tài năng của mỗi người.
We should give full play to each person's talents.
tā他zài在yīnyuè音乐fāngmiàn方面yǒu有zhe着tèshū特殊de的cái才néng能。
Anh ấy có tài năng đặc biệt trong lĩnh vực âm nhạc.
He has a special talent for music.
zhè这shì是yí一gè个zhǎnshì展示nǐ你cái才néng能de的hǎo好jīhuì机会,bié别cuòguò错过le了。
Đây là một cơ hội tốt để thể hiện tài năng của bạn, đừng bỏ lỡ.
This is a great opportunity to show your talent, so don't miss it.
yǒuxiē有些rén人hěn很yǒu有cái才néng能,dànshì但是méiyǒu没有yùdào遇到hǎo好de的jīhuì机会。
Có một số người rất có tài năng, nhưng lại không gặp được cơ hội tốt.
Some people are very talented, but they never come across a good opportunity.
yóuyú由于quēfá缺乏guǎnlǐ管理cái才néng能,tā他bǎ把gōngsī公司gǎo搞de得yì一tuán团zāo糟。
Do thiếu năng lực quản lý, anh ta đã làm công ty rối tung cả lên.
Due to his lack of managerial ability, he made a complete mess of the company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây