能力
HSK 2/3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "能力" (nénglì) nghĩa là "Năng lực, khả năng", ghép bởi: 能 (néng): có thể + 力 (lì): Sức mạnh.
Thành phần cấu tạo
能力
Năng lực, khả năng
厶
月
匕匕
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 能力
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:năng lực, khả năng, trình độ (sức mạnh trí tuệ hoặc thể chất để hoàn thành một việc nào đó).
Ví dụ (5)
每个人的能力都是有限的,所以我们需要团队合作。
Năng lực của mỗi người đều có hạn, cho nên chúng ta cần phải hợp tác đội nhóm.
Everyone's abilities are limited, so we need teamwork.
她在处理复杂问题方面展现出了极强的能力。
Cô ấy đã thể hiện năng lực cực kỳ mạnh mẽ trong việc xử lý các vấn đề phức tạp.
She has demonstrated exceptionally strong ability in handling complex problems.
学习语言需要很强的记忆能力和模仿能力。
Học ngôn ngữ cần năng lực ghi nhớ và năng lực bắt chước rất mạnh.
Learning a language requires a strong memory and a strong ability to imitate.
虽然他很有能力,但是他太不谦虚了。
Mặc dù anh ấy rất có năng lực, nhưng anh ấy lại quá không khiêm tốn.
Although he is very capable, he is too arrogant.
这已经超出了我的能力范围,我帮不了你。
Việc này đã vượt quá phạm vi năng lực của tôi, tôi không giúp được bạn.
This is already beyond my capabilities, so I can't help you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây