ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
能力
nénglì
năng lực, khả năng, trình độ (sức mạnh trí tuệ hoặc thể chất để hoàn thành một việc nào đó).
Hán việt: năng lực
HSK 2/3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "能力" (nénglì) nghĩa là "Năng lực, khả năng", ghép bởi: 能 (néng): có thể + 力 (lì): Sức mạnh.

Thành phần cấu tạo

能力
nénglì
Năng lực, khả năng
厶
月
匕匕
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:năng lực, khả năng, trình độ (sức mạnh trí tuệ hoặc thể chất để hoàn thành một việc nào đó).
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人de的nénglì能力dōu都shì是yǒuxiàn有限de的,suǒyǐ所以wǒmen我们xūyào需要tuánduì团队hézuò合作。
Năng lực của mỗi người đều có hạn, cho nên chúng ta cần phải hợp tác đội nhóm.
Everyone's abilities are limited, so we need teamwork.
tā她zài在chǔlǐ处理fùzá复杂wèntí问题fāngmiàn方面zhǎnxiàn展现chū出le了jí极qiáng强de的nénglì能力。
Cô ấy đã thể hiện năng lực cực kỳ mạnh mẽ trong việc xử lý các vấn đề phức tạp.
She has demonstrated exceptionally strong ability in handling complex problems.
xuéxí学习yǔyán语言xūyào需要hěn很qiáng强de的jìyì记忆nénglì能力hé和mófǎng模仿nénglì能力。
Học ngôn ngữ cần năng lực ghi nhớ và năng lực bắt chước rất mạnh.
Learning a language requires a strong memory and a strong ability to imitate.
suīrán虽然tā他hěn很yǒu有nénglì能力,dànshì但是tā他tài太bù不qiānxū谦虚le了。
Mặc dù anh ấy rất có năng lực, nhưng anh ấy lại quá không khiêm tốn.
Although he is very capable, he is too arrogant.
zhè这yǐjīng已经chāochū超出le了wǒ我de的nénglì能力fànwéi范围,wǒ我bāng帮bùliǎo不了nǐ你。
Việc này đã vượt quá phạm vi năng lực của tôi, tôi không giúp được bạn.
This is already beyond my capabilities, so I can't help you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây