ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抗干扰能力
kàng gān rǎo néng lì
khả năng chống nhiễu
Hán việt: kháng can nhiễu năng lực
—

Gợi nhớ

Từ "抗干扰能力" (kàng gān rǎo néng lì) mang nghĩa "khả năng chống nhiễu", kết hợp bởi 抗 (kàng - kháng): "Kháng cự" + 干 (gàn / gān - can): "làm" + 扰 (rǎo - nhiễu): "làm phiền" + 能 (néng - năng): "có thể" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抗: Đôi bàn tay (扌) giơ cao hiên ngang (亢) quyết không chịu khuất phục trước áp lực là chống lại, kháng cự (抗). • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干). • Chữ 扰: Đưa bàn tay (扌) cố tình chạm vào chỗ đặc biệt (尤) của người khác khiến họ mất tập trung, mang nghĩa làm phiền, quấy rối (扰). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

抗干扰能力
kàng gān rǎo néng lì
khả năng chống nhiễu
抗
kàng • kháng
Kháng cự
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
扰
rǎo • nhiễu
làm phiền
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khả năng chống nhiễu
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种xīnpiàn芯片jùyǒu具有jí极qiáng强kànggānrǎonénglì抗干扰能力。
Loại chip này có khả năng chống nhiễu cực kỳ mạnh.
This chip has extremely strong anti-interference capability.
tígāo提高shèbèi设备de的kànggānrǎonénglì抗干扰能力néng能quèbǎo确保chuánshū传输wěndìng稳定。
Nâng cao khả năng chống nhiễu của thiết bị có thể đảm bảo truyền tải ổn định.
Improving anti-interference capability ensures stable transmission.
gōngchéngshī工程师zài在cèshì测试xìtǒng系统de的kànggānrǎonénglì抗干扰能力。
Kỹ sư đang thử nghiệm khả năng chống nhiễu của hệ thống.
The engineer is testing the system's anti-interference ability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây