ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扰
rǎo
làm phiền, quấy rối
Hán việt: nhiễu
一丨一一ノフ丶
7
打
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) cố tình chạm vào chỗ đặc biệt (尤) của người khác khiến họ mất tập trung, mang nghĩa làm phiền, quấy rối (扰).

Thành phần cấu tạo

扰
rǎo
làm phiền, quấy rối
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm phiền, quấy rối
Ví dụ (5)
duìbùqǐ对不起,dǎrǎo打扰nǐ你yíxià一下。
Xin lỗi, làm phiền bạn một chút.
Excuse me, sorry to bother you for a moment.
qǐng请búyào不要gānrǎo干扰wǒ我de的gōngzuò工作。
Xin đừng cản trở công việc của tôi.
Please don't disturb my work.
tā她shòudào受到le了diànhuà电话sāorǎo骚扰。
Cô ấy đã bị quấy rối qua điện thoại.
She was harassed by phone calls.
zhè这zhǒng种xíngwéi行为rǎoluàn扰乱le了shèhuì社会zhì'ān治安。
Hành vi này đã làm rối loạn trật tự xã hội.
This kind of behavior has disrupted public order.
shìqing事情méi没nàme那么yánzhòng严重,bié别yōng庸rén人zì自rǎo扰le了。
Sự việc không nghiêm trọng đến thế đâu, đừng có tự chuốc lấy phiền phức nữa.
It's not that serious, so don't worry yourself unnecessarily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây