庸人自扰
—
Gợi nhớ
Từ "庸人自扰" (yōng rén zì rǎo) mang nghĩa "tự làm khổ mình, vô cớ lo xa", kết hợp bởi 庸 (yōng - dung): "Tầm thường" + 人 (rén - nhân): "người" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 扰 (rǎo - nhiễu): "làm phiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 庸: Dưới mái nhà rộng (广), bàn tay (彐) chỉ làm những công việc thường dùng (用) hằng ngày nên trở nên bình thường, tầm thường (庸). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 扰: Đưa bàn tay (扌) cố tình chạm vào chỗ đặc biệt (尤) của người khác khiến họ mất tập trung, mang nghĩa làm phiền, quấy rối (扰).
Thành phần cấu tạo
庸人自扰
tự làm khổ mình, vô cớ lo xa
Phân tích từ 庸人自扰
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:tự làm khổ mình, vô cớ lo xa
Ví dụ (3)
事情还没发生,你现在就如此焦虑,真是庸人自扰。
Chuyện còn chưa xảy ra mà cậu đã lo lắng đến thế, đúng là tự mình chuốc lấy phiền phức.
The matter hasn't even happened yet, and you're already so anxious; you're really worrying over nothing.
很多所谓的危机其实不过是大家的庸人自扰罢了。
Nhiều cuộc khủng hoảng cái gọi là thực chất chẳng qua chỉ là sự lo xa vô cớ của mọi người mà thôi.
Many so-called crises are actually nothing more than people making a fuss over nothing.
别理会那些无端猜测,免得庸人自扰,自寻烦恼。
Đừng để ý đến những lời suy đoán vô căn cứ đó, tránh việc tự mình làm khổ mình, tự tìm phiền não.
Ignore those groundless speculations, lest you worry over nothing and bring trouble upon yourself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây