ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
庸人自扰
yōng rén zì rǎo
tự làm khổ mình, vô cớ lo xa
Hán việt: dung nhân tự nhiễu
—

Gợi nhớ

Từ "庸人自扰" (yōng rén zì rǎo) mang nghĩa "tự làm khổ mình, vô cớ lo xa", kết hợp bởi 庸 (yōng - dung): "Tầm thường" + 人 (rén - nhân): "người" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 扰 (rǎo - nhiễu): "làm phiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 庸: Dưới mái nhà rộng (广), bàn tay (彐) chỉ làm những công việc thường dùng (用) hằng ngày nên trở nên bình thường, tầm thường (庸). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 扰: Đưa bàn tay (扌) cố tình chạm vào chỗ đặc biệt (尤) của người khác khiến họ mất tập trung, mang nghĩa làm phiền, quấy rối (扰).

Thành phần cấu tạo

庸人自扰
yōng rén zì rǎo
tự làm khổ mình, vô cớ lo xa
庸
yōng • dung
Tầm thường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
用
Bộ Dụng
Sử dụng / âm đọc (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
扰
rǎo • nhiễu
làm phiền
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tự làm khổ mình, vô cớ lo xa
Ví dụ (3)
shìqing事情hái还méi没fāshēng发生,nǐ你xiànzài现在jiù就rúcǐ如此jiāolǜ焦虑,zhēn真shì是yōng庸rén人zì自rǎo扰。
Chuyện còn chưa xảy ra mà cậu đã lo lắng đến thế, đúng là tự mình chuốc lấy phiền phức.
The matter hasn't even happened yet, and you're already so anxious; you're really worrying over nothing.
hěn很duō多suǒwèi所谓de的wēijī危机qíshí其实búguò不过shì是dàjiā大家de的yōng庸rén人zì自rǎo扰bàle罢了。
Nhiều cuộc khủng hoảng cái gọi là thực chất chẳng qua chỉ là sự lo xa vô cớ của mọi người mà thôi.
Many so-called crises are actually nothing more than people making a fuss over nothing.
bié别lǐhuì理会nàxiē那些wúduān无端cāicè猜测,miǎnde免得yōng庸rén人zì自rǎo扰,zìxúnfánnǎo自寻烦恼。
Đừng để ý đến những lời suy đoán vô căn cứ đó, tránh việc tự mình làm khổ mình, tự tìm phiền não.
Ignore those groundless speculations, lest you worry over nothing and bring trouble upon yourself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây