庸
丶一ノフ一一丨フ一一丨
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà rộng (广), bàn tay (彐) chỉ làm những công việc thường dùng (用) hằng ngày nên trở nên bình thường, tầm thường (庸).
Thành phần cấu tạo
庸
Tầm thường, bình thường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
用
Bộ Dụng
Sử dụng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Tầm thường, bình thường
Ví dụ (5)
他不甘心做一个平庸的人。
Anh ấy không cam tâm làm một người tầm thường.
He is unwilling to resign himself to being an ordinary person.
这部电影的情节有些庸俗。
Cốt truyện của bộ phim này hơi dung tục và tầm thường.
The plot of this movie is somewhat vulgar.
很多烦恼其实都是庸人自扰。
Rất nhiều phiền não thực ra đều là do người tầm thường tự chuốc lấy lo âu.
Many worries are really just self-inflicted troubles.
那个庸医耽误了患者的病情。
Tên lang băm (vị bác sĩ tồi, tầm thường) đó đã làm lỡ dở bệnh tình của bệnh nhân.
That quack doctor delayed the patient's treatment.
在这家公司里,没有庸才的立足之地。
Trong công ty này, không có chỗ đứng cho những kẻ tầm thường bất tài.
There is no place for incompetence in this company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây