雍
丶一フフノノ丨丶一一一丨一
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (亠) nơi quê hương (乡) có đàn chim đuôi ngắn (隹) quây quần bên nhau gợi khung cảnh hòa hợp, êm đẹp (雍).
Thành phần cấu tạo
雍
Hòa hợp, êm đẹp
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể) (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hòa hợp, êm đẹp
Ví dụ (3)
一家人相处得很雍和。
Cả nhà sống với nhau rất hòa thuận.
The whole family gets along very harmoniously.
他的举止雍容大方。
Cử chỉ của anh ấy ung dung rộng rãi.
His manner is graceful and poised.
大厅气氛雍穆安静。
Không khí đại sảnh trang nhã và yên tĩnh.
The atmosphere in the hall is solemn and quiet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây