永
丶フフノ丶
5
道
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Hình dòng nước chảy mãi không bao giờ dừng, thời gian trôi đi bất tận, mãi mãi 永.
Thành phần cấu tạo
永
Mãi mãi
永
Bộ Vĩnh
Hình dòng sông chảy dài không hết
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Mãi mãi
Ví dụ (5)
我会永远爱你。
Anh sẽ mãi mãi yêu em.
I will love you forever.
我们永不放弃。
Chúng tôi sẽ không bao giờ (mãi không) bỏ cuộc.
We will never give up.
真正的友谊是永恒的。
Tình bạn đích thực là vĩnh cửu (mãi mãi).
True friendship is eternal.
历史将永远铭记这一刻。
Lịch sử sẽ mãi mãi khắc ghi khoảnh khắc này.
History will forever remember this moment.
祝你永远幸福快乐。
Chúc bạn mãi mãi hạnh phúc vui vẻ.
I wish you happiness and joy forever.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây