ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
永世长存
yǒng shì cháng cún
Trường tồn vĩnh cửu
Hán việt: vĩnh thế trường tồn
—

Gợi nhớ

Từ "永世长存" (yǒng shì cháng cún) mang nghĩa "Trường tồn vĩnh cửu", kết hợp bởi 永 (yǒng - vĩnh): "Mãi mãi" + 世 (shì - thế): "thế giới" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 永: Hình dòng nước chảy mãi không bao giờ dừng, thời gian trôi đi bất tận, mãi mãi 永. • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存).

Thành phần cấu tạo

永世长存
yǒng shì cháng cún
Trường tồn vĩnh cửu
永
yǒng • vĩnh
Mãi mãi
永
Bộ Vĩnh
Hình dòng sông chảy dài không hết
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Trường tồn vĩnh cửu
Ví dụ (3)
lièshì烈士men们de的fēng丰gōng功wěi伟jì绩jiāng将yǒngshìchángcún永世长存。
Công lao to lớn của các liệt sĩ sẽ trường tồn vĩnh cửu.
The great achievements of the martyrs will endure forever.
wǒmen我们zhījiān之间de的yǒuyì友谊jiāng将yǒngshìchángcún永世长存。
Tình hữu nghị giữa chúng ta sẽ mãi mãi trường tồn.
The friendship between us will last forever.
zhēnlǐ真理shì是yǒngshìchángcún永世长存de的,bú不huì会yīnwèi因为huǎngyán谎言ér而gǎibiàn改变。
Chân lý là trường tồn vĩnh cửu, không vì lời nói dối mà thay đổi.
Truth endures forever and will not change because of lies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây