ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
永远
yǒngyuǎn
mãi mãi, vĩnh viễn, luôn luôn (chỉ thời gian kéo dài vô tận).
Hán việt: vĩnh viễn
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "永远" (yǒngyuǎn) mang nghĩa "Mãi mãi, luôn luôn", kết hợp bởi 永 (yǒng - vĩnh): "Mãi mãi" + 远 (yuǎn - viễn): "xa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 永: Hình dòng nước chảy mãi không bao giờ dừng, thời gian trôi đi bất tận, mãi mãi 永. • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远).

Thành phần cấu tạo

永远
yǒngyuǎn
Mãi mãi, luôn luôn
永
yǒng • vĩnh
Mãi mãi
永
Bộ Vĩnh
Hình dòng sông chảy dài không hết
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:mãi mãi, vĩnh viễn, luôn luôn (chỉ thời gian kéo dài vô tận).
Ví dụ (5)
wǒ我yǒngyuǎn永远ài爱nǐ你。
Anh sẽ mãi mãi yêu em.
I will love you forever.
zhè这jù句huà话wǒ我yǒngyuǎn永远bú不huì会wàngjì忘记。
Câu nói này tôi sẽ vĩnh viễn không bao giờ quên.
I will never forget this sentence.
méiyǒu没有shéi谁néng能yǒngyuǎn永远niánqīng年轻。
Không có ai có thể trẻ mãi không già.
No one can stay young forever.
wúlùn无论fāshēng发生shénme什么,wǒmen我们yǒngyuǎn永远shì是péngyou朋友。
Bất luận xảy ra chuyện gì, chúng ta mãi mãi là bạn bè.
No matter what happens, we will always be friends.
tā他yǒngyuǎn永远líkāi离开le了wǒmen我们。
Anh ấy đã vĩnh viễn rời xa chúng tôi (qua đời).
He has left us forever.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây