永远
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "永远" (yǒngyuǎn) mang nghĩa "Mãi mãi, luôn luôn", kết hợp bởi 永 (yǒng - vĩnh): "Mãi mãi" + 远 (yuǎn - viễn): "xa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 永: Hình dòng nước chảy mãi không bao giờ dừng, thời gian trôi đi bất tận, mãi mãi 永. • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 永远
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:mãi mãi, vĩnh viễn, luôn luôn (chỉ thời gian kéo dài vô tận).
Ví dụ (5)
我永远爱你。
Anh sẽ mãi mãi yêu em.
I will love you forever.
这句话我永远不会忘记。
Câu nói này tôi sẽ vĩnh viễn không bao giờ quên.
I will never forget this sentence.
没有谁能永远年轻。
Không có ai có thể trẻ mãi không già.
No one can stay young forever.
无论发生什么,我们永远是朋友。
Bất luận xảy ra chuyện gì, chúng ta mãi mãi là bạn bè.
No matter what happens, we will always be friends.
他永远离开了我们。
Anh ấy đã vĩnh viễn rời xa chúng tôi (qua đời).
He has left us forever.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây