ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
任重道远
rènzhòng dàoyuǎn
trách nhiệm nặng nề, đường còn dài và gian nan.
Hán việt: nhiệm trọng đạo viễn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "任重道远" (rènzhòng dàoyuǎn) mang nghĩa "trách nhiệm nặng nề, đường còn xa", kết hợp bởi 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 远 (yuǎn - viễn): "xa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远).

Thành phần cấu tạo

任重道远
rènzhòng dàoyuǎn
trách nhiệm nặng nề, đường còn xa
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:trách nhiệm nặng nề, đường còn dài và gian nan.
Ví dụ (5)
shíxiàn实现zhōnghuámínzú中华民族wěidà伟大fùxīng复兴,kěwèi可谓rènzhòngdàoyuǎn任重道远。
Thực hiện sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa, có thể nói là gánh nặng đường xa.
Achieving the great rejuvenation of the Chinese nation can truly be described as a long and arduous mission.
huánbǎo环保gōngzuò工作rènzhòngdàoyuǎn任重道远,xūyào需要quán全shèhuì社会de的gòngtóng共同nǔlì努力。
Công tác bảo vệ môi trường là nhiệm vụ lâu dài và gian nan, cần sự nỗ lực chung của toàn xã hội.
Environmental protection remains a long and challenging task that requires the joint efforts of the whole society.
zuòwéi作为xīnyídài新一代de的jiēbānrén接班人,wǒmen我们shēngǎn深感rènzhòngdàoyuǎn任重道远。
Là người thừa kế thế hệ mới, chúng tôi cảm thấy sâu sắc trách nhiệm nặng nề đường dài.
As the next generation of successors, we are deeply aware of the heavy responsibility and long road ahead.
xiāochú消除pínkùn贫困shì是yí一xiàng项rènzhòngdàoyuǎn任重道远de的rènwù任务。
Xóa đói giảm nghèo là một nhiệm vụ nặng nề và lâu dài.
Eliminating poverty is a long and arduous task.
suīrán虽然qǔdé取得le了chūbù初步chéngxiào成效,dàn但yào要xiǎng想chèdǐ彻底jiějué解决wèntí问题,yīrán依然rènzhòngdàoyuǎn任重道远。
Mặc dù đã đạt được hiệu quả bước đầu, nhưng muốn giải quyết triệt để vấn đề thì đường vẫn còn dài.
Although some initial results have been achieved, fully resolving the problem still remains a long and difficult journey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây