ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
远程教育
yuǎnchéngjiàoyù
Giáo dục từ xa
Hán việt: viễn trình giáo dục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "远程教育" (yuǎnchéngjiàoyù) mang nghĩa "Giáo dục từ xa", kết hợp bởi 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育).

Thành phần cấu tạo

远程教育
yuǎnchéngjiàoyù
Giáo dục từ xa
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giáo dục từ xa
Ví dụ (3)
yuǎnchéng远程jiàoyù教育ràng让shānqū山区xuésheng学生yě也néng能shànghǎo上好kè课。
Giáo dục từ xa giúp học sinh vùng núi cũng có thể học tốt.
Distance education enables students in mountainous areas to take good classes too.
yìqíng疫情qījiān期间,yuǎnchéng远程jiàoyù教育fāzhǎn发展hěn很kuài快。
Trong thời gian dịch bệnh, giáo dục từ xa phát triển rất nhanh.
During the pandemic, distance education developed rapidly.
zhè这suǒ所dàxué大学kāishè开设le了yuǎnchéng远程jiàoyù教育kèchéng课程。
Trường đại học này mở các khóa học giáo dục từ xa.
This university offers distance education courses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây