远程教育
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "远程教育" (yuǎnchéngjiàoyù) mang nghĩa "Giáo dục từ xa", kết hợp bởi 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育).
Thành phần cấu tạo
远程教育
Giáo dục từ xa
远
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
程
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
教
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
育
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giáo dục từ xa
Ví dụ (3)
远程教育让山区学生也能上好课。
Giáo dục từ xa giúp học sinh vùng núi cũng có thể học tốt.
Distance education enables students in mountainous areas to take good classes too.
疫情期间,远程教育发展很快。
Trong thời gian dịch bệnh, giáo dục từ xa phát triển rất nhanh.
During the pandemic, distance education developed rapidly.
这所大学开设了远程教育课程。
Trường đại học này mở các khóa học giáo dục từ xa.
This university offers distance education courses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây