很远
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Đặt bước chân (彳) trước vách núi hiểm trở (很: bộ Cấn 艮) rồi lại tiếp tục hành trình dài (辶) hướng về tận cội nguồn nơi chân trời (远: chữ Nguyên 元), khoảng cách diệu vợi ấy quả thực "rất xa" (很远 - hẫn viễn).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 很远
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất xa
Ví dụ (3)
机场离这里很远。
Sân bay cách đây rất xa.
The airport is very far from here.
他的家乡很远。
Quê anh ấy rất xa.
His hometown is very far away.
远处的山看起来很远。
Ngọn núi phía xa trông rất xa.
The mountains in the distance look very far away.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây