ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很远
hěnyuǎn
Rất xa
Hán việt: hẫn viễn
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Đặt bước chân (彳) trước vách núi hiểm trở (很: bộ Cấn 艮) rồi lại tiếp tục hành trình dài (辶) hướng về tận cội nguồn nơi chân trời (远: chữ Nguyên 元), khoảng cách diệu vợi ấy quả thực "rất xa" (很远 - hẫn viễn).

Thành phần cấu tạo

很远
hěnyuǎn
Rất xa
很
hěn • hẫn
rất
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ, con đường (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, ngăn cản, quay đầu nhìn (nằm bên phải)
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất xa
Ví dụ (3)
jīchǎng机场lí离zhèlǐ这里hěn很yuǎn远。
Sân bay cách đây rất xa.
The airport is very far from here.
tā他de的jiāxiāng家乡hěn很yuǎn远。
Quê anh ấy rất xa.
His hometown is very far away.
yuǎnchù远处de的shān山kàn看qǐlái起来hěn很yuǎn远。
Ngọn núi phía xa trông rất xa.
The mountains in the distance look very far away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây