ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
远离
yuǎnlí
Xa lánh
Hán việt: viễn ly
走进
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "远离" (yuǎnlí) mang nghĩa "Xa lánh", kết hợp bởi 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 离 (lí - ly): "cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离).

Thành phần cấu tạo

远离
yuǎnlí
Xa lánh
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xa lánh
Ví dụ (3)
qǐng请yuǎnlí远离wēixiǎn危险qūyù区域。
Vui lòng tránh xa khu vực nguy hiểm.
Please stay away from dangerous areas.
háizi孩子yīnggāi应该yuǎnlí远离huǒyuán火源。
Trẻ em nên tránh xa nguồn lửa.
Children should stay away from fire sources.
tā他xiǎng想yuǎnlí远离chéngshì城市de的zàoyīn噪音。
Anh ấy muốn tránh xa tiếng ồn của thành phố.
He wants to get away from the noise of the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây