ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
永久
yǒngjiǔ
Vĩnh viễn
Hán việt: vĩnh cửu
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "永久" (yǒngjiǔ) mang nghĩa "Vĩnh viễn", kết hợp bởi 永 (yǒng - vĩnh): "Mãi mãi" + 久 (jiǔ - cửu): "Lâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 永: Hình dòng nước chảy mãi không bao giờ dừng, thời gian trôi đi bất tận, mãi mãi 永. • Chữ 久: Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久.

Thành phần cấu tạo

永久
yǒngjiǔ
Vĩnh viễn
永
yǒng • vĩnh
Mãi mãi
永
Bộ Vĩnh
Hình dòng sông chảy dài không hết
久
jiǔ • cửu
Lâu
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Vĩnh viễn
Ví dụ (3)
zhè这gè个shèzhì设置bú不shì是yǒngjiǔ永久de的。
Cài đặt này không phải là vĩnh viễn.
This setting is not permanent.
shùjù数据huì会bèi被yǒngjiǔ永久shānchú删除。
Dữ liệu sẽ bị xóa vĩnh viễn.
The data will be permanently deleted.
tāmen他们xīwàng希望jiànlì建立yǒngjiǔ永久hézuò合作。
Họ hy vọng thiết lập hợp tác vĩnh viễn.
They hope to establish permanent cooperation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây