ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拥
yōng
ôm, vây quanh; ủng hộ, sở hữu
Hán việt: ủng
一丨一ノフ一一丨
8
所
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dang rộng vòng tay (扌) vận dụng (用) hết sức ấm áp để ghì chặt người thân vào lòng, biểu thị hành động ôm, ủng hộ và sở hữu (拥).

Thành phần cấu tạo

拥
yōng
ôm, vây quanh; ủng hộ, sở hữu
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ôm, vây quanh; ủng hộ, sở hữu
Ví dụ (5)
mǔqīn母亲jǐnjǐn紧紧de地yōngbào拥抱le了tā她de的háizi孩子。
Người mẹ ôm chặt lấy đứa con của mình.
The mother hugged her child tightly.
jiérì节日qījiān期间,jiē街shàng上fēicháng非常yōngjǐ拥挤。
Trong dịp lễ, trên đường phố vô cùng đông đúc.
The streets are very crowded during the holiday.
liǎng两rén人jīdòng激动de地xiāng相yōng拥ér而qì泣。
Hai người xúc động ôm chầm lấy nhau khóc.
The two embraced each other and wept with excitement.
fěnsī粉丝men们fēngyōng'érzhì蜂拥而至,xiǎngyào想要jiàn见ǒuxiàng偶像yímiàn一面。
Người hâm mộ đổ xô đến thành đám đông để mong được gặp thần tượng.
Fans flocked in, hoping to catch a glimpse of their idol.
měi每gè个rén人dōu都yōngyǒu拥有zhuīqiú追求mèngxiǎng梦想de的quánlì权利。
Mỗi người đều có (sở hữu) quyền theo đuổi ước mơ.
Everyone has the right to pursue their dreams.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây