拥
一丨一ノフ一一丨
8
所
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dang rộng vòng tay (扌) vận dụng (用) hết sức ấm áp để ghì chặt người thân vào lòng, biểu thị hành động ôm, ủng hộ và sở hữu (拥).
Thành phần cấu tạo
拥
ôm, vây quanh; ủng hộ, sở hữu
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ôm, vây quanh; ủng hộ, sở hữu
Ví dụ (5)
母亲紧紧地拥抱了她的孩子。
Người mẹ ôm chặt lấy đứa con của mình.
The mother hugged her child tightly.
节日期间,街上非常拥挤。
Trong dịp lễ, trên đường phố vô cùng đông đúc.
The streets are very crowded during the holiday.
两人激动地相拥而泣。
Hai người xúc động ôm chầm lấy nhau khóc.
The two embraced each other and wept with excitement.
粉丝们蜂拥而至,想要见偶像一面。
Người hâm mộ đổ xô đến thành đám đông để mong được gặp thần tượng.
Fans flocked in, hoping to catch a glimpse of their idol.
每个人都拥有追求梦想的权利。
Mỗi người đều có (sở hữu) quyền theo đuổi ước mơ.
Everyone has the right to pursue their dreams.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây