ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一拥而上
yì yǒng ér shàng
tràn ngập
Hán việt: nhất ủng nhi thượng
—

Gợi nhớ

Từ "一拥而上" (yì yǒng ér shàng) mang nghĩa "tràn ngập", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 拥 (yōng - ủng): "ôm" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 拥: Dang rộng vòng tay (扌) vận dụng (用) hết sức ấm áp để ghì chặt người thân vào lòng, biểu thị hành động ôm, ủng hộ và sở hữu (拥). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

一拥而上
yì yǒng ér shàng
tràn ngập
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
拥
yōng • ủng
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tràn ngập
Ví dụ (3)
chēmén车门yì一dǎkāi打开,chéngkè乘客men们biàn便yìyōng'érshàng一拥而上。
Cửa xe vừa mở, các hành khách liền ùa lên chen chúc.
As soon as the train doors opened, the passengers surged forward.
jìzhě记者men们yìyōng'érshàng一拥而上,qiǎng抢zhe着cǎifǎng采访zhè这wèi位míngxīng明星。
Các phóng viên ùa lên tranh nhau phỏng vấn ngôi sao này.
Reporters swarmed forward, jostling to interview the celebrity.
cùxiāo促销huódòng活动yì一kāishǐ开始,gùkè顾客jiù就yìyōng'érshàng一拥而上qiǎnggòu抢购shāngpǐn商品。
Chương trình khuyến mãi vừa bắt đầu, khách hàng đã ùa lên tranh nhau mua hàng.
As soon as the sale started, customers rushed in to snap up the goods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây