ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拥挤
yōngjǐ
đông đúc, chật chội, tắc nghẽn (mô tả trạng thái không gian chứa quá nhiều người/xe).
Hán việt: ủng tễ
HSK 4
Động từTính từ

Gợi nhớ

Khi dòng người phải dùng tay (扌) vây sát quanh nhau (用) (拥: ủng - ôm chật) và chen chúc (扌) san sát thành hàng (齐) trong một lối đi hẹp (挤: tễ - chật chội), khung cảnh ấy vô cùng "đông đúc, chen chúc" (拥挤).

Thành phần cấu tạo

拥挤
yōngjǐ
đông đúc, chen chúc
拥
yōng • ủng
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
挤
jǐ • tễ
đông đúc
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
齐
Tề
Đều, bằng nhau / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:đông đúc, chật chội, tắc nghẽn (mô tả trạng thái không gian chứa quá nhiều người/xe).
Ví dụ (5)
zǎoshang早上shì市lǐ里de的jiāotōng交通fēicháng非常yōngjǐ拥挤。
Buổi sáng giao thông trong thành phố vô cùng tắc nghẽn.
Traffic in the city is very heavy in the morning.
zhōumò周末de的gòuwù购物zhōngxīn中心zǒngshì总是hěn很yōngjǐ拥挤。
Trung tâm mua sắm vào cuối tuần lúc nào cũng rất đông đúc.
The shopping mall is always very crowded on weekends.
gōnggòngqìchē公共汽车shàng上tài太yōngjǐ拥挤le了,wǒ我jīhū几乎zhànbùwěn站不稳。
Trên xe buýt đông quá, tôi suýt nữa thì đứng không vững.
The bus was so crowded that I could hardly keep my balance.
wǒmen我们yào要jǐnliàng尽量bìkāi避开yōngjǐ拥挤de的dìfang地方。
Chúng ta phải cố gắng tránh những nơi đông người.
We should try our best to avoid crowded places.
suīrán虽然fángjiān房间hěn很xiǎo小hěn很yōngjǐ拥挤,dànshì但是hěn很wēnxīn温馨。
Tuy căn phòng rất nhỏ và chật chội, nhưng lại rất ấm cúng.
Although the room is small and crowded, it feels very cozy.
2
động từ
Nghĩa:chen lấn, xô đẩy, dồn lại.
Ví dụ (5)
dàjiā大家búyào不要yōngjǐ拥挤,páiduì排队shàngchē上车。
Mọi người đừng chen lấn, hãy xếp hàng lên xe.
Please don't push and shove; line up to get on the bus.
hěn很duō多rén人yōngjǐ拥挤zài在ménkǒu门口děng等zhe着kāimén开门。
Rất nhiều người chen chúc ở cửa đợi mở cửa.
Many people were crowded at the entrance waiting for the door to open.
tā他bèi被rénqún人群yōngjǐ拥挤dào到le了hòumiàn后面。
Anh ấy bị đám đông xô đẩy ra phía sau.
He was pushed to the back by the crowd.
bié别yōngjǐ拥挤,zhùyì注意ānquán安全!
Đừng chen lấn, chú ý an toàn!
Don't push and shove; be careful.
jìzhě记者men们yōngjǐ拥挤zhe着xiàngqián向前pāizhào拍照。
Các phóng viên chen nhau tiến về phía trước để chụp ảnh.
The reporters crowded forward to take pictures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây