拥挤
HSK 4
Động từTính từ
Gợi nhớ
Khi dòng người phải dùng tay (扌) vây sát quanh nhau (用) (拥: ủng - ôm chật) và chen chúc (扌) san sát thành hàng (齐) trong một lối đi hẹp (挤: tễ - chật chội), khung cảnh ấy vô cùng "đông đúc, chen chúc" (拥挤).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:đông đúc, chật chội, tắc nghẽn (mô tả trạng thái không gian chứa quá nhiều người/xe).
Ví dụ (5)
早上市里的交通非常拥挤。
Buổi sáng giao thông trong thành phố vô cùng tắc nghẽn.
Traffic in the city is very heavy in the morning.
周末的购物中心总是很拥挤。
Trung tâm mua sắm vào cuối tuần lúc nào cũng rất đông đúc.
The shopping mall is always very crowded on weekends.
公共汽车上太拥挤了,我几乎站不稳。
Trên xe buýt đông quá, tôi suýt nữa thì đứng không vững.
The bus was so crowded that I could hardly keep my balance.
我们要尽量避开拥挤的地方。
Chúng ta phải cố gắng tránh những nơi đông người.
We should try our best to avoid crowded places.
虽然房间很小很拥挤,但是很温馨。
Tuy căn phòng rất nhỏ và chật chội, nhưng lại rất ấm cúng.
Although the room is small and crowded, it feels very cozy.
2
động từ
Nghĩa:chen lấn, xô đẩy, dồn lại.
Ví dụ (5)
大家不要拥挤,排队上车。
Mọi người đừng chen lấn, hãy xếp hàng lên xe.
Please don't push and shove; line up to get on the bus.
很多人拥挤在门口等着开门。
Rất nhiều người chen chúc ở cửa đợi mở cửa.
Many people were crowded at the entrance waiting for the door to open.
他被人群拥挤到了后面。
Anh ấy bị đám đông xô đẩy ra phía sau.
He was pushed to the back by the crowd.
别拥挤,注意安全!
Đừng chen lấn, chú ý an toàn!
Don't push and shove; be careful.
记者们拥挤着向前拍照。
Các phóng viên chen nhau tiến về phía trước để chụp ảnh.
The reporters crowded forward to take pictures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây