ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挤眉弄眼
jǐ méi nòng yǎn
Nháy mắt ra hiệu, nhăn mặt nháy mắt
Hán việt: tễ mi lộng nhãn
—

Gợi nhớ

Từ "挤眉弄眼" (jǐ méi nòng yǎn) mang nghĩa "Nháy mắt ra hiệu, nhăn mặt nháy mắt", kết hợp bởi 挤 (jǐ - tễ): "đông đúc" + 眉 (méi - mi): "Lông mày" + 弄 (nòng / lòng - lộng): "Làm" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挤: Nhiều đôi bàn tay (扌) cùng lúc đưa ra chen lấn sát đều (齐) vào một lối đi hẹp tạo nên cảnh tượng chật chội, chen chúc, đông đúc (挤). • Chữ 眉: Hàng lông cong mềm mại nằm ngay phía trên đôi mắt (目) làm tôn lên vẻ thanh tú của gương mặt chính là hàng lông mày (眉). • Chữ 弄: Đôi bàn tay (廾) nâng viên ngọc quý (王) lên ngắm nghía, xoay trở và mân mê làm ra đủ trò tinh nghịch (弄). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).

Thành phần cấu tạo

挤眉弄眼
jǐ méi nòng yǎn
Nháy mắt ra hiệu, nhăn mặt nháy mắt
挤
jǐ • tễ
đông đúc
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
齐
Tề
Đều, bằng nhau / âm đọc (nằm bên phải)
眉
méi • mi
Lông mày
眉
Bộ Mi
Hình lông mày phía trên mắt (目)
弄
nòng / lòng • lộng
Làm
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (phía trên)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía dưới)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nháy mắt ra hiệu, nhăn mặt nháy mắt
Ví dụ (3)
tā他xiàng向wǒ我jǐméinòngyǎn挤眉弄眼,shìyì示意wǒ我búyào不要jiēchuān揭穿tā他de的huǎngyán谎言。
Anh ta nháy mắt ra hiệu với tôi, ngụ ý bảo tôi đừng vạch trần lời nói dối của anh ta.
He winked and made faces at me, signaling me not to expose his lie.
liǎng两gè个tiáopí调皮de的háizi孩子zài在kèshì课室lǐ里hùxiāng互相jǐméinòngyǎn挤眉弄眼。
Hai đứa trẻ tinh nghịch nháy mắt trêu đùa nhau trong lớp học.
Two mischievous children were making faces and winking at each other in the classroom.
tā他zài在bèihòu背后duì对biérén别人jǐméinòngyǎn挤眉弄眼,xiǎnde显得hěn很bù不lǐmào礼貌。
Anh ấy nháy mắt làm trò sau lưng người khác, trông rất bất lịch sự.
He was winking and making faces behind someone's back, which seemed very impolite.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây