ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
画眉
huàméi
Kẻ lông mày
Hán việt: họa mi
—

Gợi nhớ

Từ "画眉" (huàméi) mang nghĩa "Kẻ lông mày", kết hợp bởi 画 (huà - họa): "vẽ" + 眉 (méi - mi): "Lông mày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画). • Chữ 眉: Hàng lông cong mềm mại nằm ngay phía trên đôi mắt (目) làm tôn lên vẻ thanh tú của gương mặt chính là hàng lông mày (眉).

Thành phần cấu tạo

画眉
huàméi
Kẻ lông mày
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)
眉
méi • mi
Lông mày
眉
Bộ Mi
Hình lông mày phía trên mắt (目)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Kẻ lông mày
Ví dụ (2)
měitiān每天chū出ménqián门前,tā她dōu都yào要huā花shí十fēnzhōng分钟rènzhēn认真huàméi画眉。
Mỗi ngày trước khi ra ngoài, cô ấy đều dành mười phút để kẻ lông mày thật cẩn thận.
Every day before heading out, she spends ten minutes carefully drawing her eyebrows.
gāng刚kāishǐ开始xué学huàzhuāng化妆de的rén人juéde觉得huàméi画眉shì是zuì最nán难zhǎngwò掌握de的bùzhòu步骤。
Người mới bắt đầu học trang điểm cảm thấy kẻ lông mày là bước khó nắm vững nhất.
Beginners learning makeup often find drawing eyebrows to be the hardest step to master.
2
danh từ
Nghĩa:Kẻ lông mày
Ví dụ (1)
huàméi画眉de的jìqiǎo技巧zài在yú于zhǎodào找到shìhé适合zìjǐ自己liǎnxíng脸型de的méifēng眉峰wèizhi位置。
Kỹ thuật vẽ lông mày nằm ở chỗ tìm được vị trí đỉnh lông mày phù hợp với dáng mặt của mình.
The trick to drawing eyebrows lies in finding the arch position that suits your face shape.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây